Từ điển
Tra được bằng chữ Hán, Pinyin có dấu hoặc không dấu, và nghĩa tiếng Việt.
Đang xem tất cả 300 từ
你
bạn, anh, chị, em
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
7 nét · Bộ 亻 (người) · Bộ nhân đứng 亻 liên quan đến con người; 尔 chủ yếu gợi âm.
你好吗?
Nǐ hǎo ma?
Bạn khỏe không?
好
tốt, khỏe, được
HSK 1tính từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
6 nét · Bộ 女 (nữ) · Chữ 好 gồm 女 và 子; nghĩa hiện đại thường là tốt, khỏe hoặc đồng ý.
今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
我
tôi, mình
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
7 nét · Bộ 戈 (binh khí cổ) · 我 là chữ có lịch sử biến đổi lâu dài; hiện dùng làm đại từ ngôi thứ nhất.
我有一个朋友。
Wǒ yǒu yí ge péngyou.
Tôi có một người bạn.
是
là, đúng, phải
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
9 nét · Bộ 日 (mặt trời, ngày) · 是 thường nối chủ ngữ với danh từ hoặc cụm danh từ.
她是我的老师。
Tā shì wǒ de lǎoshī.
Cô ấy là giáo viên của tôi.
谢谢
cảm ơn
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 谢: 12 nét · Bộ 讠 (lời nói) · Bộ ngôn 讠 liên quan đến lời nói; 谢 được lặp lại trong 谢谢.
谢谢你。
Xièxie nǐ.
Cảm ơn bạn.
一
một
HSK 1số từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
1 nét · Bộ 一 (một) · 一 là số một và được viết bằng một nét ngang.
我有一个苹果。
Wǒ yǒu yí ge píngguǒ.
Tôi có một quả táo.
二
hai
HSK 1số từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
2 nét · Bộ 二 (hai) · 二 là số hai, gồm hai nét ngang.
今天是二号。
Jīntiān shì èr hào.
Hôm nay là ngày mùng hai.
三
ba
HSK 1số từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
3 nét · Bộ 一 (nét ngang) · 三 là số ba, gồm ba nét ngang viết từ trên xuống.
我家有三个人。
Wǒ jiā yǒu sān ge rén.
Nhà tôi có ba người.
四
bốn
HSK 1số từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
5 nét · Bộ 囗 (khung bao quanh) · 四 là số bốn; bộ 囗 tạo khung bao quanh phần bên trong.
桌子上有四本书。
Zhuōzi shàng yǒu sì běn shū.
Trên bàn có bốn quyển sách.
五
năm
HSK 1số từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
4 nét · Bộ 二 (hai) · 五 là chữ số năm và có bốn nét.
我女儿五岁。
Wǒ nǚ'ér wǔ suì.
Con gái tôi năm tuổi.
六
sáu
HSK 1số từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
4 nét · Bộ 八 (tám) · 六 là chữ số sáu và có bốn nét.
现在六点。
Xiànzài liù diǎn.
Bây giờ là sáu giờ.
七
bảy
HSK 1số từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
2 nét · Bộ 一 (nét ngang) · 七 là chữ số bảy và có hai nét.
一个星期有七天。
Yí ge xīngqī yǒu qī tiān.
Một tuần có bảy ngày.
八
tám
HSK 1số từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
2 nét · Bộ 八 (tám) · 八 là chữ số tám và có hai nét tách sang hai phía.
我们八点上课。
Wǒmen bā diǎn shàngkè.
Chúng tôi học lúc tám giờ.
九
chín
HSK 1số từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
2 nét · Bộ 乙 (nét uốn) · 九 là chữ số chín và có hai nét.
他儿子九岁。
Tā érzi jiǔ suì.
Con trai anh ấy chín tuổi.
十
mười
HSK 1số từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
2 nét · Bộ 十 (mười) · 十 là chữ số mười, gồm một nét ngang và một nét dọc.
我有十本书。
Wǒ yǒu shí běn shū.
Tôi có mười quyển sách.
爸爸
bố, ba
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 爸: 8 nét · Bộ 父 (cha) · 爸 có bộ 父 chỉ nghĩa liên quan đến cha và 巴 gợi âm.
他是我爸爸。
Tā shì wǒ bàba.
Ông ấy là bố tôi.
妈妈
mẹ, má
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 妈: 6 nét · Bộ 女 (nữ) · 妈 có bộ 女 chỉ nghĩa và 马 gợi âm.
她是我妈妈。
Tā shì wǒ māma.
Bà ấy là mẹ tôi.
哥哥
anh trai
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 哥: 10 nét · Bộ 口 (miệng) · 哥 có bộ 口; trong từ 哥哥, âm tiết thứ hai thường đọc nhẹ.
我哥哥是大学生。
Wǒ gēge shì dàxuéshēng.
Anh trai tôi là sinh viên đại học.
姐姐
chị gái
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 姐: 8 nét · Bộ 女 (nữ) · 姐 có bộ 女 chỉ nghĩa và 且 gợi âm.
我姐姐是老师。
Wǒ jiějie shì lǎoshī.
Chị gái tôi là giáo viên.
弟弟
em trai
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 弟: 7 nét · Bộ 弓 (cái cung) · 弟 có bảy nét; trong từ 弟弟, âm tiết thứ hai thường đọc nhẹ.
我弟弟五岁。
Wǒ dìdi wǔ suì.
Em trai tôi năm tuổi.
妹妹
em gái
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 妹: 8 nét · Bộ 女 (nữ) · 妹 có bộ 女 chỉ nghĩa và 未 gợi âm.
我妹妹喜欢唱歌。
Wǒ mèimei xǐhuan chànggē.
Em gái tôi thích hát.
家
nhà, gia đình
HSK 1danh từlượng từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
10 nét · Bộ 宀 (mái nhà) · 家 có bộ 宀 ở trên; nghĩa thường dùng ở HSK 1 là nhà hoặc gia đình.
我家有四个人。
Wǒ jiā yǒu sì ge rén.
Nhà tôi có bốn người.
家人
người nhà, người thân
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 家: 10 nét · Bộ 宀 (mái nhà) · 家人 ghép 家 (gia đình) với 人 (người), chỉ những người trong gia đình.
我的家人都很好。
Wǒ de jiārén dōu hěn hǎo.
Người nhà tôi đều khỏe.
儿子
con trai
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 儿: 2 nét · Bộ 儿 (con trẻ) · 儿子 là từ thông dụng chỉ con trai; 子 trong từ này thường đọc nhẹ.
他有一个儿子。
Tā yǒu yí ge érzi.
Anh ấy có một người con trai.
女儿
con gái
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 女: 3 nét · Bộ 女 (nữ) · 女儿 ghép 女 và 儿, là từ thông dụng chỉ con gái.
她有一个女儿。
Tā yǒu yí ge nǚ'ér.
Cô ấy có một người con gái.
吃
ăn
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
6 nét · Bộ 口 (miệng) · 吃 có bộ 口 liên quan đến miệng và hoạt động ăn.
我喜欢吃米饭。
Wǒ xǐhuan chī mǐfàn.
Tôi thích ăn cơm.
喝
uống
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
12 nét · Bộ 口 (miệng) · 喝 có bộ 口 liên quan đến miệng và hoạt động uống.
我喝水。
Wǒ hē shuǐ.
Tôi uống nước.
水
nước
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
4 nét · Bộ 水 (nước) · 水 vừa là một chữ độc lập, vừa là bộ liên quan đến nước và chất lỏng.
请喝水。
Qǐng hē shuǐ.
Mời uống nước.
茶
trà
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
9 nét · Bộ 艹 (cỏ, cây) · 茶 có bộ 艹 ở trên, thường gặp trong các chữ liên quan đến thực vật.
妈妈喜欢喝茶。
Māma xǐhuan hē chá.
Mẹ thích uống trà.
米饭
cơm
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 米: 6 nét · Bộ 米 (gạo) · 米饭 ghép 米 (gạo) với 饭 (cơm, bữa ăn), thường chỉ cơm đã nấu.
我们吃米饭。
Wǒmen chī mǐfàn.
Chúng tôi ăn cơm.
包子
bánh bao
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 包: 5 nét · Bộ 勹 (bao bọc) · 包 có bộ 勹 mang nét nghĩa bao bọc; 包子 là bánh có nhân được bọc bên trong.
这个包子很好吃。
Zhège bāozi hěn hǎochī.
Chiếc bánh bao này rất ngon.
饺子
sủi cảo
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 饺: 9 nét · Bộ 饣 (ăn, thức ăn) · 饺 có bộ 饣 liên quan đến thức ăn và 交 gợi âm.
我想吃饺子。
Wǒ xiǎng chī jiǎozi.
Tôi muốn ăn sủi cảo.
苹果
quả táo
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 苹: 8 nét · Bộ 艹 (cỏ, cây) · 苹 có bộ 艹; 苹果 là từ thông dụng chỉ quả táo.
这个苹果很大。
Zhège píngguǒ hěn dà.
Quả táo này rất to.
牛奶
sữa bò, sữa
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 牛: 4 nét · Bộ 牛 (bò) · 牛奶 ghép 牛 (bò) với 奶 (sữa), nghĩa là sữa bò.
女儿喜欢喝牛奶。
Nǚ'ér xǐhuan hē niúnǎi.
Con gái thích uống sữa.
好吃
ngon
HSK 1tính từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 好: 6 nét · Bộ 女 (nữ) · 好吃 ghép 好 (tốt) với 吃 (ăn), dùng để khen món ăn ngon.
米饭很好吃。
Mǐfàn hěn hǎochī.
Cơm rất ngon.
不客气
không có gì
HSK 1không ghi từ loạiAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 不: 4 nét · Bộ ⼀ (số 1) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
谢谢!不客气。
Xièxie! Bú kèqi.
Cảm ơn! Không có gì.
打电话
gọi điện thoại
HSK 1không ghi từ loạiAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 打: 5 nét · Bộ ⼿ (số 64) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我给妈妈打电话。
Wǒ gěi māma dǎ diànhuà.
Tôi gọi điện thoại cho mẹ.
大家
mọi người
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 大: 3 nét · Bộ ⼤ (số 37) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
大家都来了。
Dàjiā dōu lái le.
Mọi người đều đã đến.
对不起
xin lỗi
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 对: 5 nét · Số nét theo Unihan 17.0; tài liệu ghi nhiều bộ thủ (⼨, số 41; ⼜, số 29), nên app chưa chọn một bộ duy nhất.
对不起,我来晚了。
Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.
没关系
không sao, không có gì
HSK 1không ghi từ loạiAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 没: 7 nét · Bộ ⽔ (số 85) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
对不起。没关系。
Duìbuqǐ. Méi guānxi.
Xin lỗi. Không sao.
没事
không sao, không có chuyện gì
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 没: 7 nét · Bộ ⽔ (số 85) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
没事,我们走吧。
Méishì, wǒmen zǒu ba.
Không sao, chúng ta đi thôi.
名字
tên
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 名: 6 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
你的名字是什么?
Nǐ de míngzi shì shénme?
Tên của bạn là gì?
你好
xin chào
HSK 1không ghi từ loạiAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 你: 7 nét · Bộ ⼈ (số 9) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
你好,我叫王明。
Nǐ hǎo, wǒ jiào Wáng Míng.
Xin chào, tôi tên là Vương Minh.
请
xin, mời
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
10 nét · Bộ ⾔ (số 149) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
请坐。
Qǐng zuò.
Mời ngồi.
请问
xin hỏi, cho hỏi
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 请: 10 nét · Bộ ⾔ (số 149) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
请问,医院在哪儿?
Qǐngwèn, yīyuàn zài nǎr?
Xin hỏi, bệnh viện ở đâu?
喂
a lô (khi nghe điện thoại)
HSK 1thán từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
12 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
喂,你好!
Wèi, nǐ hǎo!
A lô, xin chào!
再见
tạm biệt, hẹn gặp lại
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 再: 6 nét · Bộ ⼌ (số 13) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
老师,再见!
Lǎoshī, zàijiàn!
Tạm biệt thầy/cô ạ!
吧
nhé, đi (trợ từ gợi ý)
HSK 1trợ từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
7 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我们吃饭吧。
Wǒmen chīfàn ba.
Chúng ta ăn cơm nhé.
对
đúng, chính xác
HSK 1tính từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
5 nét · Số nét theo Unihan 17.0; tài liệu ghi nhiều bộ thủ (⼨, số 41; ⼜, số 29), nên app chưa chọn một bộ duy nhất.
你的答案是对的。
Nǐ de dá'àn shì duì de.
Câu trả lời của bạn là đúng.
叫
tên là, gọi
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
5 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我叫李明。
Wǒ jiào Lǐ Míng.
Tôi tên là Lý Minh.
吗
à, không (trợ từ nghi vấn cuối câu)
HSK 1trợ từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
6 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
你喝茶吗?
Nǐ hē chá ma?
Bạn có uống trà không?
呢
còn ... thì sao (trợ từ hỏi tiếp)
HSK 1trợ từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
8 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我很好,你呢?
Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
Tôi khỏe, còn bạn thì sao?
谁
ai
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
10 nét · Bộ ⾔ (số 149) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
他是谁?
Tā shì shéi?
Anh ấy là ai?
什么
cái gì, gì
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 什: 4 nét · Bộ ⼈ (số 9) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?
问
hỏi
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
6 nét · Bộ ⾨ (số 169) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我想问一个问题。
Wǒ xiǎng wèn yí ge wèntí.
Tôi muốn đặt một câu hỏi.
问题
câu hỏi, vấn đề
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 问: 6 nét · Bộ ⾨ (số 169) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我有一个问题。
Wǒ yǒu yí ge wèntí.
Tôi có một câu hỏi.
怎么
như thế nào, làm sao
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 怎: 9 nét · Bộ ⼼ (số 61) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这个字怎么写?
Zhège zì zěnme xiě?
Chữ này viết như thế nào?
怎么样
thế nào, ra sao
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 怎: 9 nét · Bộ ⼼ (số 61) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
今天天气怎么样?
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Hôm nay thời tiết thế nào?
知道
biết
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 知: 8 nét · Bộ ⽮ (số 111) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我知道他的名字。
Wǒ zhīdào tā de míngzi.
Tôi biết tên của anh ấy.
们
hậu tố chỉ số nhiều (dùng cho người)
HSK 1hậu tốAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
5 nét · Bộ ⼈ (số 9) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我们去看电影。
Wǒmen qù kàn diànyǐng.
Chúng tôi đi xem phim.
你们
các bạn, các anh/chị
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 你: 7 nét · Bộ ⼈ (số 9) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
你们明天来吗?
Nǐmen míngtiān lái ma?
Ngày mai các bạn đến không?
您
anh/chị (lịch sự), ông/bà (kính trọng)
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
11 nét · Bộ ⼼ (số 61) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
您喝茶吗?
Nín hē chá ma?
Anh/chị có uống trà không ạ?
他
anh ấy, ông ấy
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
5 nét · Bộ ⼈ (số 9) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
他是我的朋友。
Tā shì wǒ de péngyou.
Anh ấy là bạn của tôi.
它
nó (vật, con vật)
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
5 nét · Bộ ⼧ (số 40) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这只猫是我的,它很小。
Zhè zhī māo shì wǒ de, tā hěn xiǎo.
Con mèo này là của tôi, nó rất nhỏ.
她
cô ấy, chị ấy
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
6 nét · Bộ ⼥ (số 38) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
她是我的老师。
Tā shì wǒ de lǎoshī.
Cô ấy là giáo viên của tôi.
他们
họ (nam hoặc nhóm lẫn nam nữ)
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 他: 5 nét · Bộ ⼈ (số 9) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
他们都是学生。
Tāmen dōu shì xuéshēng.
Họ đều là học sinh.
它们
chúng (vật, con vật)
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 它: 5 nét · Bộ ⼧ (số 40) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这些是苹果,它们很好吃。
Zhèxiē shì píngguǒ, tāmen hěn hǎochī.
Đây là những quả táo; chúng rất ngon.
她们
họ (nhóm toàn nữ)
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 她: 6 nét · Bộ ⼥ (số 38) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
她们都是老师。
Tāmen dōu shì lǎoshī.
Họ đều là giáo viên nữ.
我们
chúng tôi, chúng ta
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 我: 7 nét · Bộ ⼽ (số 62) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我们是同学。
Wǒmen shì tóngxué.
Chúng tôi là bạn cùng lớp.
先生
ông, ngài, chồng
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 先: 6 nét · Bộ ⼉ (số 10) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
王先生是医生。
Wáng xiānsheng shì yīshēng.
Ông Vương là bác sĩ.
狗
chó
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
8 nét · Bộ ⽝ (số 94) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我家有一只狗。
Wǒ jiā yǒu yì zhī gǒu.
Nhà tôi có một con chó.
孩子
đứa trẻ, con cái
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 孩: 9 nét · Bộ ⼦ (số 39) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
那个孩子很高兴。
Nàge háizi hěn gāoxìng.
Đứa trẻ đó rất vui.
猫
mèo
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
11 nét · Bộ ⽝ (số 94) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
那只猫很小。
Nà zhī māo hěn xiǎo.
Con mèo đó rất nhỏ.
男
nam, giới nam
HSK 1tính từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
7 nét · Bộ ⽥ (số 102) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
那个男孩子是我弟弟。
Nàge nán háizi shì wǒ dìdi.
Cậu bé kia là em trai tôi.
男朋友
bạn trai
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 男: 7 nét · Bộ ⽥ (số 102) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
她的男朋友是老师。
Tā de nánpéngyou shì lǎoshī.
Bạn trai của cô ấy là giáo viên.
女
nữ, phụ nữ
HSK 1tính từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
3 nét · Bộ ⼥ (số 38) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
她是女学生。
Tā shì nǚ xuéshēng.
Cô ấy là học sinh nữ.
女朋友
bạn gái
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 女: 3 nét · Bộ ⼥ (số 38) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
她是我的女朋友。
Tā shì wǒ de nǚpéngyou.
Cô ấy là bạn gái tôi.
女士
quý bà, bà
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 女: 3 nét · Bộ ⼥ (số 38) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
王女士是老师。
Wáng nǚshì shì lǎoshī.
Bà Vương là giáo viên.
朋友
bạn bè, người bạn
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 朋: 8 nét · Bộ ⽉ (số 74) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
他是我的朋友。
Tā shì wǒ de péngyou.
Anh ấy là bạn của tôi.
人
người
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
2 nét · Bộ ⼈ (số 9) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这里有三个人。
Zhèlǐ yǒu sān ge rén.
Ở đây có ba người.
认识
quen, biết (một người)
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 认: 4 nét · Bộ ⾔ (số 149) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我认识王老师。
Wǒ rènshi Wáng lǎoshī.
Tôi quen thầy/cô Vương.
同学
bạn học, bạn cùng lớp
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 同: 6 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
她是我的同学。
Tā shì wǒ de tóngxué.
Cô ấy là bạn cùng lớp của tôi.
小朋友
trẻ em, em nhỏ
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 小: 3 nét · Bộ ⼩ (số 42) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
小朋友在玩。
Xiǎopéngyǒu zài wán.
Các em nhỏ đang chơi.
百
một trăm
HSK 1số từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
6 nét · Bộ ⽩ (số 106) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这本书一百块。
Zhè běn shū yì bǎi kuài.
Quyển sách này giá một trăm tệ.
本
quyển (lượng từ cho sách)
HSK 1lượng từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
5 nét · Bộ ⽊ (số 75) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我有三本书。
Wǒ yǒu sān běn shū.
Tôi có ba quyển sách.
个
cái, người (lượng từ thông dụng)
HSK 1lượng từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
3 nét · Bộ ⼁ (số 2) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我有一个朋友。
Wǒ yǒu yí ge péngyou.
Tôi có một người bạn.
几
mấy, bao nhiêu (số lượng nhỏ)
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
2 nét · Bộ ⼏ (số 16) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
你有几个孩子?
Nǐ yǒu jǐ ge háizi?
Bạn có mấy người con?
件
chiếc (lượng từ cho quần áo, đồ vật), việc (lượng từ cho sự việc)
HSK 1lượng từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
6 nét · Bộ ⼈ (số 9) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我买了一件外套。
Wǒ mǎi le yí jiàn wàitào.
Tôi đã mua một chiếc áo khoác.
口
miệng, người (lượng từ cho thành viên gia đình)
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
3 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我家有三口人。
Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén.
Gia đình tôi có ba người.
块
tệ (cách nói khẩu ngữ), miếng, mảnh (lượng từ)
HSK 1lượng từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
7 nét · Bộ ⼟ (số 32) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这个包子两块钱。
Zhège bāozi liǎng kuài qián.
Cái bánh bao này giá hai tệ.
两
hai (đứng trước lượng từ)
HSK 1số từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
7 nét · Bộ ⼀ (số 1) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我有两个姐姐。
Wǒ yǒu liǎng ge jiějie.
Tôi có hai chị gái.
零
số không
HSK 1số từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
13 nét · Bộ ⾬ (số 173) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
电话号码里有一个零。
Diànhuà hàomǎ lǐ yǒu yí ge líng.
Trong số điện thoại có một chữ số không.
千
một nghìn, nghìn
HSK 1số từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
3 nét · Bộ ⼗ (số 24) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我们学校有一千个学生。
Wǒmen xuéxiào yǒu yì qiān ge xuéshēng.
Trường chúng tôi có một nghìn học sinh.
岁
tuổi
HSK 1lượng từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
6 nét · Bộ ⼭ (số 46) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
她女儿五岁。
Tā nǚ'ér wǔ suì.
Con gái cô ấy năm tuổi.
元
nhân dân tệ, tệ (đơn vị tiền Trung Quốc)
HSK 1lượng từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
4 nét · Bộ ⼉ (số 10) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这个包子三元。
Zhège bāozi sān yuán.
Chiếc bánh bao này giá ba tệ.
只
con, cái (lượng từ cho động vật)
HSK 1lượng từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
5 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我有一只猫。
Wǒ yǒu yì zhī māo.
Tôi có một con mèo.
半
một nửa, rưỡi
HSK 1số từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
5 nét · Bộ ⼗ (số 24) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
现在七点半。
Xiànzài qī diǎn bàn.
Bây giờ là bảy giờ rưỡi.
多
nhiều
HSK 1tính từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
6 nét · Bộ ⼣ (số 36) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这里有很多人。
Zhèlǐ yǒu hěn duō rén.
Ở đây có rất nhiều người.
多少
bao nhiêu
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 多: 6 nét · Bộ ⼣ (số 36) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这个多少钱?
Zhège duōshao qián?
Cái này bao nhiêu tiền?
少
ít
HSK 1tính từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
4 nét · Bộ ⼩ (số 42) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这里的人很少。
Zhèlǐ de rén hěn shǎo.
Ở đây có rất ít người.
些
một ít, vài
HSK 1lượng từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
8 nét · Bộ ⼆ (số 7) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
请买些水果。
Qǐng mǎi xiē shuǐguǒ.
Hãy mua một ít trái cây.
一半
một nửa
HSK 1số từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 一: 1 nét · Bộ ⼀ (số 1) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这个苹果,我吃了一半。
Zhège píngguǒ, wǒ chī le yíbàn.
Quả táo này, tôi đã ăn một nửa.
一下
một chút, một lát (sau động từ)
HSK 1số-lượng từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 一: 1 nét · Bộ ⼀ (số 1) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
请看一下。
Qǐng kàn yíxià.
Xin xem một chút.
一点儿
một ít, một chút
HSK 1số-lượng từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 一: 1 nét · Bộ ⼀ (số 1) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我想喝一点儿水。
Wǒ xiǎng hē yìdiǎnr shuǐ.
Tôi muốn uống một chút nước.
一些
một vài, một số
HSK 1số-lượng từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 一: 1 nét · Bộ ⼀ (số 1) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我买了一些苹果。
Wǒ mǎi le yìxiē píngguǒ.
Tôi đã mua một ít táo.
有的
một số, có người
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 有: 6 nét · Bộ ⽉ (số 74) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
有的人喜欢茶。
Yǒu de rén xǐhuan chá.
Có người thích trà.
有点儿
hơi, có phần
HSK 1phó từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 有: 6 nét · Bộ ⽉ (số 74) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
今天有点儿冷。
Jīntiān yǒudiǎnr lěng.
Hôm nay hơi lạnh.
有些
một số, hơi
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 有: 6 nét · Bộ ⽉ (số 74) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
有些学生喜欢中文。
Yǒuxiē xuéshēng xǐhuan Zhōngwén.
Một số học sinh thích tiếng Trung.
今年
năm nay
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 今: 4 nét · Bộ ⼈ (số 9) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
今年我二十岁。
Jīnnián wǒ èrshí suì.
Năm nay tôi hai mươi tuổi.
今天
hôm nay
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 今: 4 nét · Bộ ⼈ (số 9) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
今天是星期一。
Jīntiān shì xīngqīyī.
Hôm nay là thứ Hai.
明年
năm sau
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 明: 8 nét · Bộ ⽇ (số 72) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
明年我去中国。
Míngnián wǒ qù Zhōngguó.
Năm sau tôi đến Trung Quốc.
明天
ngày mai
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 明: 8 nét · Bộ ⽇ (số 72) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
明天我们去超市。
Míngtiān wǒmen qù chāoshì.
Ngày mai chúng tôi đi siêu thị.
年
năm
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
6 nét · Bộ ⼲ (số 51) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
一年有十二个月。
Yì nián yǒu shí'èr ge yuè.
Một năm có mười hai tháng.
去年
năm ngoái
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 去: 5 nét · Bộ ⼛ (số 28) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
去年我在中国。
Qùnián wǒ zài Zhōngguó.
Năm ngoái tôi ở Trung Quốc.
日
ngày, mặt trời
HSK 1lượng từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
4 nét · Bộ ⽇ (số 72) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
今天是十月三日。
Jīntiān shì shí yuè sān rì.
Hôm nay là ngày ba tháng mười.
天
ngày, bầu trời
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
4 nét · Bộ ⼤ (số 37) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
今天是星期天。
Jīntiān shì xīngqītiān.
Hôm nay là Chủ nhật.
星期
tuần
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 星: 9 nét · Bộ ⽇ (số 72) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
今天星期几?
Jīntiān xīngqī jǐ?
Hôm nay là thứ mấy?
星期日
Chủ nhật
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 星: 9 nét · Bộ ⽇ (số 72) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
星期日我不上学。
Xīngqīrì wǒ bù shàngxué.
Chủ nhật tôi không đi học.
星期天
Chủ nhật
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 星: 9 nét · Bộ ⽇ (số 72) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
星期天我们去公园。
Xīngqītiān wǒmen qù gōngyuán.
Chủ nhật chúng tôi đi công viên.
月
tháng, mặt trăng
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
4 nét · Bộ ⽉ (số 74) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
现在是九月。
Xiànzài shì jiǔ yuè.
Bây giờ là tháng Chín.
昨天
hôm qua
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 昨: 9 nét · Bộ ⽇ (số 72) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
昨天我去学校了。
Zuótiān wǒ qù xuéxiào le.
Hôm qua tôi đã đến trường.
点
giờ (khi nói thời gian)
HSK 1lượng từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
9 nét · Bộ ⽕ (số 86) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
现在九点。
Xiànzài jiǔ diǎn.
Bây giờ là chín giờ.
分
phút (đơn vị thời gian)
HSK 1lượng từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
4 nét · Bộ ⼑ (số 18) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
现在八点十分。
Xiànzài bā diǎn shí fēn.
Bây giờ là tám giờ mười phút.
分钟
phút
HSK 1lượng từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 分: 4 nét · Bộ ⼑ (số 18) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
请等我五分钟。
Qǐng děng wǒ wǔ fēnzhōng.
Xin đợi tôi năm phút.
号
số, ngày (trong tháng)
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
5 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
今天是五号。
Jīntiān shì wǔ hào.
Hôm nay là ngày mùng năm.
时候
lúc, thời điểm
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 时: 7 nét · Bộ ⽇ (số 72) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我们什么时候上课?
Wǒmen shénme shíhou shàngkè?
Khi nào chúng ta vào học?
时间
thời gian
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 时: 7 nét · Bộ ⽇ (số 72) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我没有时间看电影。
Wǒ méiyǒu shíjiān kàn diànyǐng.
Tôi không có thời gian xem phim.
现在
bây giờ, hiện tại
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 现: 8 nét · Bộ ⽟ (số 96) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
现在是下午三点。
Xiànzài shì xiàwǔ sān diǎn.
Bây giờ là ba giờ chiều.
小时
giờ (đơn vị thời gian)
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 小: 3 nét · Bộ ⼩ (số 42) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我每天学习一小时。
Wǒ měitiān xuéxí yì xiǎoshí.
Mỗi ngày tôi học một giờ.
白天
ban ngày
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 白: 5 nét · Bộ ⽩ (số 106) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
白天我在家。
Báitiān wǒ zài jiā.
Ban ngày tôi ở nhà.
上午
buổi sáng
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 上: 3 nét · Bộ ⼀ (số 1) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
上午我去学校。
Shàngwǔ wǒ qù xuéxiào.
Buổi sáng tôi đi đến trường.
晚
muộn, trễ, buổi tối
HSK 1tính từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
11 nét · Bộ ⽇ (số 72) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
今天我来晚了。
Jīntiān wǒ lái wǎn le.
Hôm nay tôi đến muộn.
晚上
buổi tối, ban đêm
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 晚: 11 nét · Bộ ⽇ (số 72) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
晚上我看书。
Wǎnshang wǒ kàn shū.
Buổi tối tôi đọc sách.
下午
buổi chiều
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 下: 3 nét · Bộ ⼀ (số 1) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
下午我去书店。
Xiàwǔ wǒ qù shūdiàn.
Buổi chiều tôi đi hiệu sách.
早
sớm
HSK 1tính từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
6 nét · Bộ ⽇ (số 72) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
今天我起得很早。
Jīntiān wǒ qǐ de hěn zǎo.
Hôm nay tôi dậy rất sớm.
早上
buổi sáng
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 早: 6 nét · Bộ ⽇ (số 72) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
早上我喝牛奶。
Zǎoshang wǒ hē niúnǎi.
Buổi sáng tôi uống sữa bò.
中午
buổi trưa, giữa trưa
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 中: 4 nét · Bộ ⼁ (số 2) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
中午我们吃米饭。
Zhōngwǔ wǒmen chī mǐfàn.
Buổi trưa chúng tôi ăn cơm.
菜
rau, món ăn
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
11 nét · Bộ ⾋ (số 140) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我喜欢吃中国菜。
Wǒ xǐhuan chī Zhōngguó cài.
Tôi thích ăn món Trung Quốc.
饭
bữa ăn, cơm
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
7 nét · Bộ ⾷ (số 184) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我们一起吃饭。
Wǒmen yìqǐ chīfàn.
Chúng ta cùng ăn cơm.
饭店
nhà hàng, khách sạn
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 饭: 7 nét · Bộ ⾷ (số 184) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我们去饭店吃饭。
Wǒmen qù fàndiàn chīfàn.
Chúng ta đến nhà hàng ăn cơm.
鸡蛋
trứng gà
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 鸡: 7 nét · Bộ ⿃ (số 196) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我早上吃鸡蛋。
Wǒ zǎoshang chī jīdàn.
Buổi sáng tôi ăn trứng gà.
面包
bánh mì
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 面: 9 nét · Bộ ⾯ (số 176) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
早上我吃面包。
Zǎoshang wǒ chī miànbāo.
Buổi sáng tôi ăn bánh mì.
面条儿
mì sợi
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 面: 9 nét · Bộ ⾯ (số 176) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我喜欢吃面条儿。
Wǒ xǐhuan chī miàntiáor.
Tôi thích ăn mì.
水果
trái cây, hoa quả
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 水: 4 nét · Bộ ⽔ (số 85) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我想买水果。
Wǒ xiǎng mǎi shuǐguǒ.
Tôi muốn mua trái cây.
晚饭
bữa tối, cơm tối
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 晚: 11 nét · Bộ ⽇ (số 72) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我们一起吃晚饭。
Wǒmen yìqǐ chī wǎnfàn.
Chúng tôi cùng ăn tối.
午饭
bữa trưa, cơm trưa
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 午: 4 nét · Bộ ⼗ (số 24) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我们十二点吃午饭。
Wǒmen shí'èr diǎn chī wǔfàn.
Chúng tôi ăn trưa lúc mười hai giờ.
早饭
bữa sáng
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 早: 6 nét · Bộ ⽇ (số 72) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我七点吃早饭。
Wǒ qī diǎn chī zǎofàn.
Tôi ăn sáng lúc bảy giờ.
做饭
nấu ăn, nấu cơm
HSK 1không ghi từ loạiAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 做: 11 nét · Bộ ⼈ (số 9) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
今天爸爸做饭。
Jīntiān bàba zuò fàn.
Hôm nay bố nấu cơm.
杯子
cốc, ly
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 杯: 8 nét · Bộ ⽊ (số 75) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这个杯子是我的。
Zhège bēizi shì wǒ de.
Cái cốc này là của tôi.
电话
điện thoại
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 电: 5 nét · Bộ ⽥ (số 102) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我的电话在桌子上。
Wǒ de diànhuà zài zhuōzi shàng.
Điện thoại của tôi ở trên bàn.
电脑
máy tính
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 电: 5 nét · Bộ ⽥ (số 102) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这是我的电脑。
Zhè shì wǒ de diànnǎo.
Đây là máy tính của tôi.
电视
ti vi, truyền hình
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 电: 5 nét · Bộ ⽥ (số 102) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我晚上看电视。
Wǒ wǎnshang kàn diànshì.
Tôi xem ti vi vào buổi tối.
东西
đồ vật, thứ
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 东: 5 nét · Bộ ⼀ (số 1) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这些东西是我的。
Zhèxiē dōngxi shì wǒ de.
Những thứ này là của tôi.
房间
phòng, căn phòng
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 房: 8 nét · Bộ ⼾ (số 63) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我的房间很小。
Wǒ de fángjiān hěn xiǎo.
Phòng của tôi rất nhỏ.
手机
điện thoại di động
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 手: 4 nét · Bộ ⼿ (số 64) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这是我的手机。
Zhè shì wǒ de shǒujī.
Đây là điện thoại di động của tôi.
书
sách
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
4 nét · Số nét theo Unihan 17.0; tài liệu ghi nhiều bộ thủ (⼄, số 5; ⼁, số 2), nên app chưa chọn một bộ duy nhất.
我喜欢这本书。
Wǒ xǐhuan zhè běn shū.
Tôi thích quyển sách này.
新
mới
HSK 1tính từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
13 nét · Bộ ⽄ (số 69) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这是一本新书。
Zhè shì yì běn xīn shū.
Đây là một quyển sách mới.
椅子
cái ghế
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 椅: 12 nét · Bộ ⽊ (số 75) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
请坐在椅子上。
Qǐng zuò zài yǐzi shàng.
Mời ngồi lên ghế.
桌子
cái bàn
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 桌: 10 nét · Bộ ⽊ (số 75) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
书在桌子上。
Shū zài zhuōzi shàng.
Quyển sách ở trên bàn.
超市
siêu thị
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 超: 12 nét · Bộ ⾛ (số 156) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我去超市买水果。
Wǒ qù chāoshì mǎi shuǐguǒ.
Tôi đến siêu thị mua trái cây.
店
cửa hàng, tiệm
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
8 nét · Bộ ⼴ (số 53) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这家店很小。
Zhè jiā diàn hěn xiǎo.
Cửa hàng này rất nhỏ.
贵
đắt
HSK 1tính từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
9 nét · Bộ ⾙ (số 154) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这件衣服很贵。
Zhè jiàn yīfu hěn guì.
Chiếc áo này rất đắt.
买
mua
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
6 nét · Bộ ⼄ (số 5) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我买了两本书。
Wǒ mǎi le liǎng běn shū.
Tôi đã mua hai quyển sách.
卖
bán
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
8 nét · Bộ ⼗ (số 24) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这家店卖包子。
Zhè jiā diàn mài bāozi.
Cửa hàng này bán bánh bao.
便宜
rẻ
HSK 1tính từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 便: 9 nét · Bộ ⼈ (số 9) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这个苹果很便宜。
Zhège píngguǒ hěn piányi.
Quả táo này rất rẻ.
钱
tiền
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
10 nét · Bộ ⾦ (số 167) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这个多少钱?
Zhège duōshao qián?
Cái này giá bao nhiêu tiền?
商店
cửa hàng
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 商: 11 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
商店在学校前边。
Shāngdiàn zài xuéxiào qiánbian.
Cửa hàng ở phía trước trường học.
书店
hiệu sách, nhà sách
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 书: 4 nét · Số nét theo Unihan 17.0; tài liệu ghi nhiều bộ thủ (⼄, số 5; ⼁, số 2), nên app chưa chọn một bộ duy nhất.
书店在学校旁边。
Shūdiàn zài xuéxiào pángbiān.
Hiệu sách ở cạnh trường học.
衣服
quần áo
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 衣: 6 nét · Bộ ⾐ (số 145) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这件衣服很漂亮。
Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang.
Quần áo này rất đẹp.
车
xe, ô tô
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
4 nét · Bộ ⾞ (số 159) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这是我的车。
Zhè shì wǒ de chē.
Đây là xe của tôi.
出租车
xe taxi
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 出: 5 nét · Bộ ⼐ (số 17) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我们坐出租车去机场。
Wǒmen zuò chūzūchē qù jīchǎng.
Chúng tôi đi taxi đến sân bay.
到
đến, tới
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
8 nét · Bộ ⼑ (số 18) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我八点到学校。
Wǒ bā diǎn dào xuéxiào.
Tôi đến trường lúc tám giờ.
飞机
máy bay
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 飞: 3 nét · Bộ ⾶ (số 183) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我坐飞机去北京。
Wǒ zuò fēijī qù Běijīng.
Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
回
trở về, quay lại
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
6 nét · Bộ ⼞ (số 31) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我明天回家。
Wǒ míngtiān huí jiā.
Ngày mai tôi về nhà.
火车
tàu hỏa
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 火: 4 nét · Bộ ⽕ (số 86) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我们坐火车去北京。
Wǒmen zuò huǒchē qù Běijīng.
Chúng tôi đi tàu hỏa đến Bắc Kinh.
开
mở
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
4 nét · Số nét theo Unihan 17.0; tài liệu ghi nhiều bộ thủ (⼶, số 55; ⼀, số 1), nên app chưa chọn một bộ duy nhất.
请开门。
Qǐng kāi mén.
Xin hãy mở cửa.
开车
lái xe
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 开: 4 nét · Số nét theo Unihan 17.0; tài liệu ghi nhiều bộ thủ (⼶, số 55; ⼀, số 1), nên app chưa chọn một bộ duy nhất.
我爸爸会开车。
Wǒ bàba huì kāichē.
Bố tôi biết lái xe.
来
đến
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
7 nét · Số nét theo Unihan 17.0; tài liệu ghi nhiều bộ thủ (⽊, số 75; ⼀, số 1), nên app chưa chọn một bộ duy nhất.
请来我家。
Qǐng lái wǒ jiā.
Mời bạn đến nhà tôi.
去
đi
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
5 nét · Bộ ⼛ (số 28) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我去学校。
Wǒ qù xuéxiào.
Tôi đi đến trường.
找
tìm, tìm kiếm
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
7 nét · Bộ ⼿ (số 64) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我在找我的书。
Wǒ zài zhǎo wǒ de shū.
Tôi đang tìm quyển sách của mình.
坐
ngồi
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
7 nét · Bộ ⼟ (số 32) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
请坐在这里。
Qǐng zuò zài zhèlǐ.
Mời ngồi ở đây.
边
bên, phía
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
5 nét · Bộ ⾡ (số 162) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
学校在那边。
Xuéxiào zài nàbiān.
Trường học ở phía bên đó.
后
sau, phía sau
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
6 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
饭后我喝茶。
Fàn hòu wǒ hē chá.
Sau bữa ăn tôi uống trà.
里
trong, bên trong
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
7 nét · Bộ ⾥ (số 166) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
书在包里。
Shū zài bāo lǐ.
Sách ở trong túi.
前
phía trước, trước
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
9 nét · Bộ ⼑ (số 18) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
学校在前边。
Xuéxiào zài qiánbian.
Trường học ở phía trước.
上
trên, phía trên
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
3 nét · Bộ ⼀ (số 1) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
书在桌子上。
Shū zài zhuōzi shàng.
Sách ở trên bàn.
外
bên ngoài, ngoài
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
5 nét · Bộ ⼣ (số 36) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
猫在门外。
Māo zài mén wài.
Con mèo ở ngoài cửa.
外边
ở bên ngoài
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 外: 5 nét · Bộ ⼣ (số 36) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
外边下雨了。
Wàibian xià yǔ le.
Bên ngoài trời mưa rồi.
下
dưới, phía dưới
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
3 nét · Bộ ⼀ (số 1) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
书在桌子下。
Shū zài zhuōzi xià.
Sách ở dưới bàn.
在
ở, tại
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
6 nét · Bộ ⼟ (số 32) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我在学校。
Wǒ zài xuéxiào.
Tôi đang ở trường.
住
sống, ở (cư trú)
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
7 nét · Bộ ⼈ (số 9) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我住在这儿。
Wǒ zhù zài zhèr.
Tôi sống ở đây.
哪里
ở đâu
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 哪: 9 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
学校在哪里?
Xuéxiào zài nǎlǐ?
Trường học ở đâu?
哪儿
ở đâu
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 哪: 9 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
你去哪儿?
Nǐ qù nǎr?
Bạn đi đâu?
那边
bên đó, phía đó
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 那: 6 nét · Bộ ⾢ (số 163) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
老师在那边。
Lǎoshī zài nàbiān.
Giáo viên ở bên đó.
那里
ở đó
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 那: 6 nét · Bộ ⾢ (số 163) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
书在那里。
Shū zài nàlǐ.
Sách ở đó.
那儿
ở đó
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 那: 6 nét · Bộ ⾢ (số 163) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
妈妈在那儿。
Māma zài nàr.
Mẹ ở đó.
这边
phía này, bên này
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 这: 7 nét · Bộ ⾡ (số 162) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
请来这边。
Qǐng lái zhèbiān.
Mời qua bên này.
这里
ở đây, nơi này
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 这: 7 nét · Bộ ⾡ (số 162) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这里有一家书店。
Zhèlǐ yǒu yì jiā shūdiàn.
Ở đây có một hiệu sách.
这儿
ở đây, chỗ này
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 这: 7 nét · Bộ ⾡ (số 162) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我在这儿。
Wǒ zài zhèr.
Tôi ở đây.
哪
nào, cái nào
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
9 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
哪个
cái nào, người nào
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 哪: 9 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
你要哪个?
Nǐ yào nǎge?
Bạn muốn cái nào?
哪些
những cái nào
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 哪: 9 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
你喜欢哪些书?
Nǐ xǐhuan nǎxiē shū?
Bạn thích những quyển sách nào?
那
đó, kia
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
6 nét · Bộ ⾢ (số 163) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
那是我的家。
Nà shì wǒ de jiā.
Đó là nhà của tôi.
那个
cái đó, người đó
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 那: 6 nét · Bộ ⾢ (số 163) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
那个人是我爸爸。
Nàge rén shì wǒ bàba.
Người kia là bố tôi.
那些
những cái đó, những người đó
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 那: 6 nét · Bộ ⾢ (số 163) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
那些书是我的。
Nàxiē shū shì wǒ de.
Những quyển sách đó là của tôi.
这
này, đây
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
7 nét · Bộ ⾡ (số 162) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这是我的书。
Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
这个
cái này, người này
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 这: 7 nét · Bộ ⾡ (số 162) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这个苹果很好吃。
Zhège píngguǒ hěn hǎochī.
Quả táo này rất ngon.
这些
những cái này, những người này
HSK 1đại từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 这: 7 nét · Bộ ⾡ (số 162) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这些是我的书。
Zhèxiē shì wǒ de shū.
Đây là những quyển sách của tôi.
读
đọc
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
10 nét · Bộ ⾔ (số 149) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我读一本书。
Wǒ dú yì běn shū.
Tôi đọc một quyển sách.
读书
đọc sách, học
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 读: 10 nét · Bộ ⾔ (số 149) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我晚上读书。
Wǒ wǎnshang dúshū.
Tôi đọc sách vào buổi tối.
国
nước, quốc gia
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
8 nét · Bộ ⼞ (số 31) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
中国是一个大国。
Zhōngguó shì yí ge dà guó.
Trung Quốc là một quốc gia lớn.
汉语
tiếng Trung, Hán ngữ
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 汉: 5 nét · Bộ ⽔ (số 85) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我学习汉语。
Wǒ xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung.
汉字
chữ Hán
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 汉: 5 nét · Bộ ⽔ (số 85) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我会写汉字。
Wǒ huì xiě Hànzì.
Tôi biết viết chữ Hán.
课
buổi học, bài học
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
10 nét · Bộ ⾔ (số 149) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
今天有汉语课。
Jīntiān yǒu Hànyǔ kè.
Hôm nay có giờ học tiếng Trung.
老师
giáo viên, thầy cô
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 老: 6 nét · Bộ ⽼ (số 125) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
她是我的汉语老师。
Tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī.
Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.
上课
vào học, lên lớp
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 上: 3 nét · Bộ ⼀ (số 1) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我们九点上课。
Wǒmen jiǔ diǎn shàngkè.
Chúng tôi vào học lúc chín giờ.
下课
tan học, hết tiết học
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 下: 3 nét · Bộ ⼀ (số 1) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我们四点下课。
Wǒmen sì diǎn xiàkè.
Chúng tôi tan học lúc bốn giờ.
写
viết
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
5 nét · Bộ ⼍ (số 14) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我写中文。
Wǒ xiě Zhōngwén.
Tôi viết tiếng Trung.
学
học
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
8 nét · Bộ ⼦ (số 39) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我学中文。
Wǒ xué Zhōngwén.
Tôi học tiếng Trung.
学习
học tập, học
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 学: 8 nét · Bộ ⼦ (số 39) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我在学习中文。
Wǒ zài xuéxí Zhōngwén.
Tôi đang học tiếng Trung.
中国
Trung Quốc
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 中: 4 nét · Bộ ⼁ (số 2) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我在中国学习中文。
Wǒ zài Zhōngguó xuéxí Zhōngwén.
Tôi học tiếng Trung ở Trung Quốc.
中文
tiếng Trung, chữ Trung Quốc
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 中: 4 nét · Bộ ⼁ (số 2) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我学习中文。
Wǒ xuéxí Zhōngwén.
Tôi học tiếng Trung.
字
chữ, chữ viết
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
6 nét · Bộ ⼦ (số 39) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这个字怎么写?
Zhège zì zěnme xiě?
Chữ này viết như thế nào?
大学
trường đại học
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 大: 3 nét · Bộ ⼤ (số 37) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我在大学读书。
Wǒ zài dàxué dúshū.
Tôi học ở trường đại học.
大学生
sinh viên đại học
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 大: 3 nét · Bộ ⼤ (số 37) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我哥哥是大学生。
Wǒ gēge shì dàxuéshēng.
Anh trai tôi là sinh viên đại học.
上学
đi học
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 上: 3 nét · Bộ ⼀ (số 1) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我去上学。
Wǒ qù shàngxué.
Tôi đi học.
小学
trường tiểu học
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 小: 3 nét · Bộ ⼩ (số 42) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
她在小学上学。
Tā zài xiǎoxué shàngxué.
Cô ấy học ở trường tiểu học.
小学生
học sinh tiểu học
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 小: 3 nét · Bộ ⼩ (số 42) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
他是小学生。
Tā shì xiǎoxuéshēng.
Cậu ấy là học sinh tiểu học.
学生
học sinh, sinh viên
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 学: 8 nét · Bộ ⼦ (số 39) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
她是学生。
Tā shì xuéshēng.
Cô ấy là học sinh.
学校
trường học
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 学: 8 nét · Bộ ⼦ (số 39) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
学校在这边。
Xuéxiào zài zhèbiān.
Trường học ở phía này.
中学
trường trung học
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 中: 4 nét · Bộ ⼁ (số 2) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我在中学上学。
Wǒ zài zhōngxué shàngxué.
Tôi học ở trường trung học.
中学生
học sinh trung học
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 中: 4 nét · Bộ ⼁ (số 2) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
他是中学生。
Tā shì zhōngxuéshēng.
Cậu ấy là học sinh trung học.
公司
công ty
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 公: 4 nét · Bộ ⼋ (số 12) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我爸爸在公司工作。
Wǒ bàba zài gōngsī gōngzuò.
Bố tôi làm việc ở công ty.
工作
làm việc, công việc
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 工: 3 nét · Bộ ⼯ (số 48) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
她在北京工作。
Tā zài Běijīng gōngzuò.
Cô ấy làm việc ở Bắc Kinh.
忙
bận
HSK 1tính từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
6 nét · Bộ ⼼ (số 61) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我今天很忙。
Wǒ jīntiān hěn máng.
Hôm nay tôi rất bận.
上班
đi làm
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 上: 3 nét · Bộ ⼀ (số 1) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
爸爸八点上班。
Bàba bā diǎn shàngbān.
Bố đi làm lúc tám giờ.
事
việc, chuyện
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
8 nét · Bộ ⼅ (số 6) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这件事我知道。
Zhè jiàn shì wǒ zhīdào.
Tôi biết chuyện này.
下班
tan làm, hết giờ làm
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 下: 3 nét · Bộ ⼀ (số 1) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
爸爸六点下班。
Bàba liù diǎn xiàbān.
Bố tan làm lúc sáu giờ.
休息
nghỉ ngơi, nghỉ
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 休: 6 nét · Bộ ⼈ (số 9) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我想休息一下。
Wǒ xiǎng xiūxi yíxià.
Tôi muốn nghỉ một lát.
病
bệnh, ốm
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
10 nét · Bộ ⽧ (số 104) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
她病了。
Tā bìng le.
Cô ấy bị ốm rồi.
看病
đi khám bệnh
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 看: 9 nét · Bộ ⽬ (số 109) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
他去医院看病。
Tā qù yīyuàn kànbìng.
Anh ấy đến bệnh viện khám bệnh.
冷
lạnh
HSK 1tính từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
7 nét · Bộ ⼎ (số 15) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
今天很冷。
Jīntiān hěn lěng.
Hôm nay rất lạnh.
热
nóng
HSK 1tính từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
10 nét · Bộ ⽕ (số 86) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
今天很热。
Jīntiān hěn rè.
Hôm nay rất nóng.
生病
bị ốm, mắc bệnh
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 生: 5 nét · Bộ ⽣ (số 100) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
妈妈生病了。
Māma shēngbìng le.
Mẹ bị ốm rồi.
天气
thời tiết
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 天: 4 nét · Bộ ⼤ (số 37) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
下雨
trời mưa, mưa
HSK 1không ghi từ loạiAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 下: 3 nét · Bộ ⼀ (số 1) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
今天下雨了。
Jīntiān xià yǔ le.
Hôm nay trời mưa rồi.
雪
tuyết
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
11 nét · Bộ ⾬ (số 173) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
今天下雪了。
Jīntiān xià xuě le.
Hôm nay có tuyết rơi rồi.
医生
bác sĩ
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 医: 7 nét · Bộ ⼖ (số 23) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
她是医生。
Tā shì yīshēng.
Cô ấy là bác sĩ.
医院
bệnh viện
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 医: 7 nét · Bộ ⼖ (số 23) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我去医院看医生。
Wǒ qù yīyuàn kàn yīshēng.
Tôi đến bệnh viện gặp bác sĩ.
雨
mưa, nước mưa
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
8 nét · Bộ ⾬ (số 173) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
今天的雨很大。
Jīntiān de yǔ hěn dà.
Hôm nay mưa rất to.
唱
hát
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
11 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
她喜欢唱歌。
Tā xǐhuan chànggē.
Cô ấy thích hát.
电影
phim
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 电: 5 nét · Bộ ⽥ (số 102) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我们今天看电影。
Wǒmen jīntiān kàn diànyǐng.
Hôm nay chúng tôi xem phim.
电影院
rạp chiếu phim
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 电: 5 nét · Bộ ⽥ (số 102) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
电影院在学校旁边。
Diànyǐngyuàn zài xuéxiào pángbiān.
Rạp chiếu phim ở cạnh trường học.
高兴
vui, vui mừng
HSK 1tính từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 高: 10 nét · Bộ ⾼ (số 189) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我今天很高兴。
Wǒ jīntiān hěn gāoxìng.
Hôm nay tôi rất vui.
歌
bài hát
HSK 1danh từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
14 nét · Bộ ⽋ (số 76) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这首歌很好听。
Zhè shǒu gē hěn hǎotīng.
Bài hát này nghe rất hay.
好看
đẹp, dễ nhìn
HSK 1tính từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 好: 6 nét · Bộ ⼥ (số 38) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这件衣服很好看。
Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn.
Chiếc áo này rất đẹp.
好听
nghe hay, êm tai
HSK 1tính từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 好: 6 nét · Bộ ⼥ (số 38) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这首歌很好听。
Zhè shǒu gē hěn hǎotīng.
Bài hát này nghe rất hay.
好玩儿
thú vị, vui
HSK 1tính từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 好: 6 nét · Bộ ⼥ (số 38) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这个游戏很好玩儿。
Zhège yóuxì hěn hǎowánr.
Trò chơi này rất thú vị.
觉得
cảm thấy, nghĩ rằng
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 觉: 9 nét · Bộ ⾒ (số 147) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我觉得这本书很好。
Wǒ juéde zhè běn shū hěn hǎo.
Tôi thấy quyển sách này rất hay.
看
xem, nhìn, đọc
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
9 nét · Bộ ⽬ (số 109) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我在看书。
Wǒ zài kàn shū.
Tôi đang đọc sách.
漂亮
đẹp, xinh
HSK 1tính từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 漂: 14 nét · Bộ ⽔ (số 85) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这件衣服很漂亮。
Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang.
Quần áo này rất đẹp.
听
nghe
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
7 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我听中文歌。
Wǒ tīng Zhōngwén gē.
Tôi nghe bài hát tiếng Trung.
听见
nghe thấy
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 听: 7 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我听见他说话了。
Wǒ tīngjiàn tā shuōhuà le.
Tôi nghe thấy anh ấy nói chuyện.
玩
chơi
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
8 nét · Bộ ⽟ (số 96) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
孩子在外边玩。
Háizi zài wàibian wán.
Đứa trẻ đang chơi bên ngoài.
喜欢
thích
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 喜: 12 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我喜欢学中文。
Wǒ xǐhuan xué Zhōngwén.
Tôi thích học tiếng Trung.
穿
mặc
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
9 nét · Bộ ⽳ (số 116) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
她穿红色的衣服。
Tā chuān hóngsè de yīfu.
Cô ấy mặc quần áo màu đỏ.
给
cho, đưa cho
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
9 nét · Bộ ⽷ (số 120) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我给你一本书。
Wǒ gěi nǐ yì běn shū.
Tôi đưa cho bạn một quyển sách.
见
gặp, thấy
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
4 nét · Bộ ⾒ (số 147) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
明天见!
Míngtiān jiàn!
Hẹn gặp ngày mai!
看见
trông thấy, nhìn thấy
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 看: 9 nét · Bộ ⽬ (số 109) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我看见一只猫。
Wǒ kànjiàn yì zhī māo.
Tôi nhìn thấy một con mèo.
起床
thức dậy, ra khỏi giường
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 起: 10 nét · Bộ ⾛ (số 156) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我每天六点起床。
Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng.
Ngày nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ.
睡
ngủ
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
13 nét · Bộ ⽬ (số 109) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
孩子睡了。
Háizi shuì le.
Đứa bé ngủ rồi.
睡觉
đi ngủ, ngủ
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 睡: 13 nét · Bộ ⽬ (số 109) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我晚上十点睡觉。
Wǒ wǎnshang shí diǎn shuìjiào.
Tôi đi ngủ lúc mười giờ tối.
说
nói
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
9 nét · Bộ ⾔ (số 149) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
请说中文。
Qǐng shuō Zhōngwén.
Xin hãy nói tiếng Trung.
说话
nói chuyện
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 说: 9 nét · Bộ ⾔ (số 149) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
他们正在说话。
Tāmen zhèngzài shuōhuà.
Họ đang nói chuyện.
做
làm
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
11 nét · Bộ ⼈ (số 9) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我做午饭。
Wǒ zuò wǔfàn.
Tôi chuẩn bị bữa trưa.
不
không (phủ định)
HSK 1phó từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
4 nét · Bộ ⼀ (số 1) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我不喝茶。
Wǒ bù hē chá.
Tôi không uống trà.
不要
đừng, không được
HSK 1phó từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 不: 4 nét · Bộ ⼀ (số 1) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
不要喝冷水。
Búyào hē lěng shuǐ.
Đừng uống nước lạnh.
还
vẫn, còn
HSK 1phó từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
7 nét · Bộ ⾡ (số 162) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
他还在学校。
Tā hái zài xuéxiào.
Anh ấy vẫn ở trường.
会
biết cách, có thể
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
6 nét · Bộ ⼈ (số 9) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我会说汉语。
Wǒ huì shuō Hànyǔ.
Tôi biết nói tiếng Trung.
可以
có thể, được phép
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 可: 5 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我可以坐在这里吗?
Wǒ kěyǐ zuò zài zhèlǐ ma?
Tôi có thể ngồi ở đây không?
没有
không có
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 没: 7 nét · Bộ ⽔ (số 85) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我没有电脑。
Wǒ méiyǒu diànnǎo.
Tôi không có máy tính.
能
có thể, có khả năng
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
10 nét · Bộ ⾁ (số 130) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我今天不能来。
Wǒ jīntiān bù néng lái.
Hôm nay tôi không thể đến.
要
muốn, cần
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
9 nét · Bộ ⾑ (số 146) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我要一杯水。
Wǒ yào yì bēi shuǐ.
Tôi muốn một cốc nước.
有
có
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
6 nét · Bộ ⽉ (số 74) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我有一本书。
Wǒ yǒu yì běn shū.
Tôi có một quyển sách.
再
lại, thêm lần nữa
HSK 1phó từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
6 nét · Bộ ⼌ (số 13) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
明天再来吧。
Míngtiān zài lái ba.
Ngày mai hãy đến lại nhé.
爱
yêu
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
10 nét · Bộ ⽖ (số 87) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我爱我妈妈。
Wǒ ài wǒ māma.
Tôi yêu mẹ tôi.
大
to, lớn
HSK 1tính từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
3 nét · Bộ ⼤ (số 37) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这个房间很大。
Zhège fángjiān hěn dà.
Căn phòng này rất rộng.
的
của (trợ từ sở hữu)
HSK 1trợ từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
8 nét · Bộ ⽩ (số 106) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这是我的书。
Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
第
thứ (tiền tố chỉ thứ tự)
HSK 1tiền tốAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
11 nét · Bộ ⽵ (số 118) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
今天是第一天。
Jīntiān shì dì yī tiān.
Hôm nay là ngày đầu tiên.
都
đều, cả
HSK 1phó từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
10 nét · Bộ ⾢ (số 163) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我们都喜欢汉语。
Wǒmen dōu xǐhuan Hànyǔ.
Chúng tôi đều thích tiếng Trung.
非常
rất, vô cùng
HSK 1phó từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 非: 8 nét · Bộ ⾮ (số 175) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
今天我非常高兴。
Jīntiān wǒ fēicháng gāoxìng.
Hôm nay tôi rất vui.
和
và, với
HSK 1giới từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
8 nét · Bộ ⼝ (số 30) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我和妈妈去超市。
Wǒ hé māma qù chāoshì.
Tôi và mẹ đi siêu thị.
很
rất
HSK 1phó từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
9 nét · Bộ ⼻ (số 60) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
今天很冷。
Jīntiān hěn lěng.
Hôm nay rất lạnh.
了
rồi, đã (trợ từ chỉ hoàn thành hoặc thay đổi)
HSK 1trợ từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
2 nét · Bộ ⼅ (số 6) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我买了一个包子。
Wǒ mǎi le yí ge bāozi.
Tôi đã mua một cái bánh bao.
太
quá, rất
HSK 1phó từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
4 nét · Bộ ⼤ (số 37) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
今天太热了。
Jīntiān tài rè le.
Hôm nay nóng quá.
想
muốn, nghĩ, nhớ
HSK 1động từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
13 nét · Bộ ⼼ (số 61) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我想喝茶。
Wǒ xiǎng hē chá.
Tôi muốn uống trà.
小
nhỏ, bé
HSK 1tính từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
3 nét · Bộ ⼩ (số 42) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
这个苹果很小。
Zhège píngguǒ hěn xiǎo.
Quả táo này rất nhỏ.
也
cũng
HSK 1phó từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
3 nét · Bộ ⼄ (số 5) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
我也是学生。
Wǒ yě shì xuéshēng.
Tôi cũng là học sinh.
真
thật, thực sự
HSK 1phó từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
10 nét · Số nét theo Unihan 17.0; tài liệu ghi nhiều bộ thủ (⽬, số 109; ⼋, số 12), nên app chưa chọn một bộ duy nhất.
你真好。
Nǐ zhēn hǎo.
Bạn thật tốt bụng.
正在
đang
HSK 1phó từAI đã kiểm tra · bản betaXem bộ thủ và câu mẫu
Chữ đầu 正: 5 nét · Bộ ⽌ (số 77) · Số nét và bộ thủ theo Unihan 17.0; chưa phân tích thành phần gợi nghĩa hoặc gợi âm.
妈妈正在做饭。
Māma zhèngzài zuò fàn.
Mẹ đang nấu cơm.