Nội dung HSK bản beta
HSK 2 · Nhóm 5
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
考试
kǎoshì · dự thi, kỳ thi
可能
kěnéng · có thể (xảy ra), có khả năng, có xác suất, khả năng, xác suất, có lẽ, có thể
裤子
kùzi · quần dài, quần
快
kuài · nhanh, nhanh chóng, tốc độ, tỷ lệ, sớm, gần như, khẩn trương, thông minh, sắc bén (dao hoặc trí tuệ), thẳng thắn, chân thành, hài lòng, vui vẻ, dễ chịu
快乐
kuàilè · vui vẻ; hạnh phúc
快要
kuàiyào · gần như sắp (làm gì đó); sắp (làm gì đó)
篮球
lánqiú · bóng rổ
累
lèi · mệt, mỏi, căng thẳng, kiệt sức, làm việc chăm chỉ
离
lí · rời khỏi, tách khỏi, cách, (khi nói về khoảng cách) từ, không có (gì), độc lập với, một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho lửa, ☲
里面
lǐmiàn · bên trong, nội bộ, cũng đọc là [li3 mian5]
楼
lóu · nhà có hơn 1 tầng, toà nhà nhiều tầng, tầng
路
lù · đường, hành trình, tuyến, đường (xe buýt,...), loại; kiểu
路上
lùshang · trên đường, trên đường; đang đi
旅游
lǚyóu · chuyến đi, hành trình, du lịch, du hành, tour, đi du lịch
绿茶
lǜchá · trà xanh, (tiếng lóng) (về một cô gái) tưởng chừng như ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra lại toan tính và thủ đoạn, một cô gái có những nét này
绿色
lǜsè · màu xanh lá
慢
màn · chậm
没意思
méi yìsi · nhàm chán, không có hứng thú
每
měi · mỗi, mọi
门
mén · cổng, cửa, lối vào, khung cửa, kẽ hở, van, công tắc, cách làm gì đó, mẹo, gia đình, nhà, phái (tôn giáo), trường phái, lớp, hạng, ngành hoặc phân ngành (phân loại), lượng từ cho súng lớn, lượng từ cho bài học, môn học, nhánh công nghệ, (hậu tố) -gate (tức là vụ bê bối; nguồn gốc từ Watergate)