Nội dung HSK bản beta
HSK 2 · Nhóm 7
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
球
qiú · quả bóng, hình cầu, địa cầu, trận bóng, trận đấu
让
ràng · nhường, cho phép, để ai đó làm gì, bảo ai đó làm gì, khiến ai đó (cảm thấy buồn, v.v.), bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động, như 被[bei4])
肉
ròu · thịt, thịt quả, phần thịt (của quả), (thông tục) (quả) nhũn, (người) nhão, không quyết đoán, bộ Khang Hy số 130
商场
shāngchǎng · trung tâm mua sắm, trung tâm thương mại, cửa hàng bách hóa, thương xá, giới kinh doanh
上来
shànglái · đi lên, tiếp cận, (bổ ngữ động từ chỉ sự thành công)
上面
shàngmiàn · bên trên, đã đề cập, cũng đọc là [shang4 mian5]
上去
shàngqù · đi lên
上网
shàngwǎng · lên mạng, kết nối Internet, (tài liệu,...) được tải lên Internet, (quần vợt, bóng chuyền,...) lên lưới
身体
shēntǐ · cơ thể, sức khỏe
生日
shēngrì · sinh nhật
时
shí · giờ, thời gian, khi, mùa, giai đoạn
事情
shìqing · sự việc; vấn đề; điều; công việc
手
shǒu · tay, (trang trọng) cầm, người làm các công việc nhất định, người có kỹ năng trong các công việc nhất định, đích thân, tiện lợi, lượng từ cho kỹ năng
手表
shǒubiǎo · đồng hồ đeo tay
书包
shūbāo · cặp sách, cặp đeo lưng, túi sách
舒服
shūfu · thoải mái, cảm thấy khỏe
送
sòng · gửi; giao; truyền, tặng (như một món quà), tiễn, đi cùng; đi theo
虽然
suīrán · mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4],...)
所以
suǒyǐ · vì vậy, do đó, nên, lý do tại sao
疼
téng · (bị) đau; nhức, yêu thương hết mực