Nội dung HSK bản beta
HSK 2 · Nhóm 9
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
小孩儿
xiǎoháir · đứa trẻ
Nghĩa beta cần rà soát小时候
xiǎoshíhou · khi còn nhỏ
笑
xiào · cười; mỉm cười, cười nhạo
姓
xìng · họ; họ tên, là họ ...
姓名
xìngmíng · họ và tên; tên đầy đủ
颜色
yánsè · màu sắc, diện mạo, bề ngoài, vẻ mặt, sắc tố, chất nhuộm
眼睛
yǎnjing · mắt
药
yào · lá của cây diên vĩ
药店
yàodiàn · nhà thuốc
爷爷
yéye · (thân mật) ông nội, ông bên nội
一会儿
yíhuìr · một lúc, một thời gian, ngay lập tức, lúc thì...lúc thì..., cũng đọc là [yi1 hui3 r5]
Nghĩa beta cần rà soát已经
yǐjīng · đã
一起
yìqǐ · ở cùng một nơi, cùng nhau, với, tổng cộng (tổng số)
Nghĩa beta cần rà soát意思
yìsi · ý tưởng, ý kiến, nghĩa, ước nguyện, mong muốn, hứng thú, vui, lòng biết ơn, tình cảm, v.v., tặng như một biểu thị nhỏ, làm gì đó như một cử chỉ thiện chí, v.v.
阴
yīn · u ám (thời tiết), nhiều mây, râm mát, Âm (nguyên lý âm trong Âm và Dương), âm (điện), nữ tính, mặt trăng, hàm ý, ẩn giấu, bộ phận sinh dục
因为
yīnwèi · bởi vì, do, bởi
游
yóu · bơi
游泳
yóuyǒng · bơi lội, bơi
有意思
yǒu yìsi · thú vị, có ý nghĩa, vui vẻ, vui
有时
yǒushí · đôi khi, thỉnh thoảng