Nội dung HSK bản beta
HSK 3 · Nhóm 10
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 18 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
黄色
huángsè · màu vàng, thô tục; khiêu dâm
回答
huídá · trả lời; đáp, trả lời; đáp án
会
huì · cuộc họp, hội; hiệp hội
Nghĩa beta cần rà soát会议
huìyì · cuộc họp, hội nghị
或
huò · có thể, có lẽ, có khả năng, có thể là, hoặc
或者
huòzhě · hoặc, có thể; có lẽ
鸡
jī · gia cầm, gà, (tiếng lóng) gái mại dâm
几乎
jīhū · hầu như; gần như; hầu hết
机会
jīhuì · cơ hội, thời cơ, dịp
极
jí · cực kỳ, cực (địa lý, vật lý), tột cùng, đỉnh
急
jí · khẩn cấp, cấp bách, nhanh, vội, vẻ lo lắng, làm cho (ai đó) lo lắng
记
jì · ghi chép, ghi lại, ghi nhớ, nhớ, dấu hiệu, ký hiệu, lượng từ cho đòn đánh, cú đá, phát bắn
季
jì · mùa, tháng cuối của một mùa, người thứ tư hoặc trẻ nhất trong số các anh em, lượng từ cho sản lượng mùa vụ
季节
jìjié · mùa
Nghĩa beta cần rà soát加
jiā · thêm, cộng, (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước đó), áp dụng (hạn chế,...) cho (ai đó), đưa ra (hỗ trợ, xem xét,...) cho (điều gì đó)
假期
jiàqī · kỳ nghỉ
坚持
jiānchí · kiên trì, khăng khăng, nhất định
检查
jiǎnchá · kiểm tra, khám xét, kiểm định
简单
jiǎndān · đơn giản; không phức tạp
检票
jiǎnpiào · soát vé, kiểm phiếu