Nội dung HSK bản beta
HSK 3 · Nhóm 14
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
楼梯
lóutī · cầu thang, bộ cầu thang
路边
lùbiān · lề đường; ven đường; vệ đường
路口
lùkǒu · giao lộ, ngã tư (của đường)
马
mǎ · ngựa, quân mã trong cờ tướng, quân mã trong cờ vua
马路
mǎlù · đường phố, đường
马上
mǎshàng · ngay lập tức, ngay tức khắc, lập tức, trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự)
满意
mǎnyì · hài lòng, vui lòng, đúng như mong đợi
毛
máo · tóc, lông, vụn lông, lông cừu, mốc, meo, thô hoặc chưa hoàn thiện, trẻ, non, cẩu thả, không suy nghĩ, thần kinh, căng thẳng, (về tiền tệ) mất giá hoặc giảm giá, loại từ cho đơn vị tiền tệ của Trung Quốc ( = 角[jiao3], = một phần mười của một đồng yuan hoặc 10 fen 分[fen1])
米
mǐ · gạo, mét (đơn vị đo)
面前
miànqián · trước mặt, đối diện, (trong) sự hiện diện (của)
明白
míngbai · rõ ràng, hiển nhiên, không mơ hồ, hiểu, nhận ra
名单
míngdān · danh sách tên
名人
míngrén · nhân vật, người nổi tiếng
南
nán · phía nam
难
nán · khó (để...), vấn đề, khó khăn, khó, không tốt
南方
nánfāng · phía nam, miền nam Trung Quốc (khu vực phía nam sông Dương Tử)
难过
nánguò · cảm thấy buồn, cảm thấy không khỏe, (cuộc sống) cảm thấy khó khăn
难看
nánkàn · xấu, xấu xí
男人
nánrén · một người đàn ông, một nam giới, đàn ông
男生
nánshēng · nam sinh, học sinh nam, con trai, chàng trai (nam thanh niên)