Nội dung HSK bản beta
HSK 3 · Nhóm 15
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
难题
nántí · vấn đề khó
难听
nántīng · khó nghe, thô tục, tục tĩu, phản cảm, đáng xấu hổ
年级
niánjí · lớp, năm (trong trường học, đại học, v.v.)
年轻
niánqīng · trẻ
牛
niú · con bò, newton (viết tắt của 牛頓|牛顿[niu2 dun4]), (lóng) đỉnh, chất
努力
nǔlì · nỗ lực; cố gắng; phấn đấu, chăm chỉ; tận tụy
女人
nǚrén · phụ nữ
女生
nǚshēng · nữ sinh, học sinh nữ, cô gái
爬
pá · bò, leo, ngồi dậy hoặc đứng dậy
怕
pà · sợ, e ngại, khiếp sợ, không thể chịu đựng, có lẽ
拍照
pāizhào · chụp ảnh
盘子
pánzi · khay, đĩa, chén
胖
pàng · mập, mũm mĩm
啤酒
píjiǔ · bia (từ mượn)
平时
píngshí · thường lệ, trong thời gian bình thường, trong thời bình
瓶子
píngzi · chai
骑
qí · ngồi cưỡi, cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.), lượng từ cho ngựa cưỡi
奇怪
qíguài · kỳ lạ, lập dị, ngạc nhiên, bối rối
其实
qíshí · thực ra; thực tế; thật sự
其他
qítā · khác, (điều gì đó hoặc ai đó) khác, phần còn lại