Nội dung HSK bản beta
HSK 3 · Nhóm 16
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
起
qǐ · dậy, nâng lên, thức dậy, khởi hành, bắt đầu, xuất hiện, phát động, khởi xướng, thảo, lập, lấy (từ kho hoặc quầy), hậu tố động từ, bắt đầu, bắt đầu từ (thời gian, địa điểm, giá cả,...), lượng từ cho các sự kiện hoặc sự việc không thể đoán trước: trường hợp, ví dụ, lượng từ cho nhóm: đợt, nhóm
起飞
qǐfēi · (của máy bay) cất cánh
汽车
qìchē · xe hơi, xe ô tô, xe buýt
铅笔
qiānbǐ · bút chì
前年
qiánnián · năm kia
前天
qiántiān · ngày hôm kia
清楚
qīngchu · rõ ràng, minh bạch, hiểu rõ, nắm rõ
请假
qǐngjià · xin nghỉ phép
请客
qǐngkè · mời tiệc, chiêu đãi khách, mời ăn tối
秋天
qiūtiān · mùa thu
球场
qiúchǎng · sân vận động, sân thể thao, sân bóng, sân cỏ, sân, chỗ chơi golf
裙子
qúnzi · váy
然后
ránhòu · sau đó; sau này
热情
rèqíng · nồng nhiệt, nhiệt tình, đam mê, một cách đam mê
认得
rènde · nhận ra, nhớ điều gì đó (hoặc ai đó) khi nhìn thấy, biết
认为
rènwéi · tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy
认真
rènzhēn · tận tâm, nghiêm túc, nghiêm chỉnh, xem trọng, để tâm
容易
róngyì · dễ dàng; đơn giản, có khả năng; dễ có thể; có khuynh hướng
如果
rúguǒ · nếu, trong trường hợp, nếu như
伞
sǎn · cái ô, cái dù