Nội dung HSK bản beta
HSK 3 · Nhóm 17
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 17 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
扫
sǎo · quét (bằng chổi hoặc chổi quét), quét sạch; xoá bỏ; loại bỏ, quét qua (mắt, v.v.); nhìn lướt
沙发
shāfā · ghế sô pha (từ mượn), (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đàn
山
shān · núi; đồi, (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén
上衣
shàngyī · áo khoác, áo ngoài
勺子
sháozi · cái muỗng, cái vá
身边
shēnbiān · bên cạnh, có sẵn
身高
shēngāo · chiều cao (của một người)
声
shēng · âm thanh, giọng, giọng điệu, tiếng, tên tuổi, lượng từ cho âm thanh
生活
shēnghuó · sống, cuộc sống, sinh kế
生气
shēngqì · nổi giận; tức giận, sinh khí; sức sống
声音
shēngyīn · giọng, âm thanh
市
shì · chợ, thành phố
试
shì · thử, thí nghiệm, thi, cuộc kiểm tra, bài kiểm tra
室
shì · phòng, đơn vị công tác, mộ, bao kiếm, gia đình hoặc thị tộc, một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc
世界
shìjiè · thế giới
收
shōu · nhận, chấp nhận, sưu tầm, cất đi, kiềm chế, dừng, chăm sóc (dùng sau tên trên dòng địa chỉ)
收到
shōudào · nhận được
受
shòu · nhận, chấp nhận, chịu, phải chịu, chịu đựng, đứng vững, dễ chịu, (dấu hiệu bị động)
瘦
shòu · gầy, giảm cân, (quần áo) chật, (thịt) nạc, (đất đai) cằn cỗi
受到
shòudào · nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.), bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.)