Nội dung HSK bản beta
HSK 3 · Nhóm 2
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
比较
bǐjiào · so sánh, đối chiếu, tương đối, khá, phân tích so sánh, sự so sánh
笔记本
bǐjìběn · sổ tay (văn phòng phẩm), máy tính xách tay
比如
bǐrú · ví dụ, chẳng hạn, như là
比赛
bǐsài · cuộc thi (thể thao, v.v.), trận đấu, thi đấu
必须
bìxū · phải, bắt buộc, cần thiết, nhất thiết
变
biàn · thay đổi, trở nên khác, biến đổi, biến hóa, nổi loạn
遍
biàn · khắp mọi nơi, khắp, lượng từ cho hành động: một lần
变成
biànchéng · thay đổi thành, biến thành, trở thành
变化
biànhuà · thay đổi; biến đổi; biến hoá
表演
biǎoyǎn · vở kịch, buổi biểu diễn, trình diễn, biểu diễn, diễn xuất, minh họa
别的
biéde · khác
别人
biérén · người khác; những người khác
Nghĩa beta cần rà soát宾馆
bīnguǎn · nhà khách, nhà nghỉ, khách sạn
冰
bīng · băng, làm lạnh cái gì đó, (vật thể hoặc chất) cảm thấy lạnh, (người) lạnh lùng, không thân thiện, (lóng) ma túy đá
冰激凌
bīngjīlíng · kem
冰箱
bīngxiāng · tủ lạnh, (cũ) thùng đá
病人
bìngrén · người bệnh, bệnh nhân, người ốm
不但
búdàn · không chỉ (... mà còn ...)
Nghĩa beta cần rà soát不见
bújiàn · không gặp, không thấy, đã biến mất, đang mất tích
Nghĩa beta cần rà soát不用
búyòng · không cần
Nghĩa beta cần rà soát