Nội dung HSK bản beta
HSK 3 · Nhóm 20
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
西北
xīběi · tây bắc
西方
xīfāng · phương Tây, các nước phương Tây
西瓜
xīguā · dưa hấu
西南
xīnán · tây nam
习惯
xíguàn · thói quen, phong tục, thói quen thường lệ, quen với
喜爱
xǐ’ài · thích, yêu, thích thú, yêu thích nhất
洗衣机
xǐyījī · máy giặt
洗澡
xǐzǎo · tắm, tắm vòi sen
夏天
xiàtiān · mùa hè
先
xiān · trước; đầu tiên; sớm hơn, lúc đầu; vốn dĩ, tạm thời; hiện tại, (tiền tố) quá cố (khi nói về người thân đã mất lớn tuổi hơn mình)
香蕉
xiāngjiāo · quả chuối
相信
xiāngxìn · tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật
箱子
xiāngzi · vali, rương, hộp, rương lớn, hộp đựng
向
xiàng · hướng, về phía, quay về, phương hướng, hỗ trợ, đứng về phía, ngay trước đây, trước đây, luôn luôn, suốt, dùng làm hậu tố cho..., hướng đến...
像
xiàng · giống, như, nhìn như, chẳng hạn, diện mạo, hình ảnh, chân dung, hình ảnh trong ánh xạ (toán học)
相机
xiàngjī · máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1]), vào thời điểm thích hợp, tùy cơ ứng biến
小区
xiǎoqū · khu dân cư; cộng đồng; hàng xóm, (viễn thông) ô
小心
xiǎoxīn · cẩn thận, chú ý
校园
xiàoyuán · khuôn viên trường
校长
xiàozhǎng · (trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng