Nội dung HSK bản beta
HSK 3 · Nhóm 22
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
页
yè · trang, lá
一定
yídìng · chắc chắn, nhất định, nhất thiết, cố định, một mức độ nhất định (v.v.), đã cho, cụ thể, phải
Nghĩa beta cần rà soát一共
yígòng · tổng cộng
Nghĩa beta cần rà soát一块儿
yíkuàir · cùng nhau
Nghĩa beta cần rà soát一样
yíyàng · giống, như, bằng, với, giống như
Nghĩa beta cần rà soát以后
yǐhòu · sau, khi đó, sau này, theo sau, sau đó, trong tương lai
以前
yǐqián · trước đây, trước, thuở trước, cách đây
以上
yǐshàng · mức đó hoặc cao hơn, số lượng đó hoặc nhiều hơn, đã đề cập ở trên, (dùng để chỉ đã hoàn thành phần phát biểu) Xin hết.
以外
yǐwài · ngoài ra, khác ngoài, trừ, phía ngoài, bên ngoài, ở phía bên kia, vượt ra ngoài
以为
yǐwéi · nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
以下
yǐxià · mức đó hoặc thấp hơn, số lượng đó hoặc ít hơn, những điều sau
一般
yìbān · giống, bình thường, tàm tạm, phổ thông, chung, chung chung, nói chung
Nghĩa beta cần rà soát一边
yìbiān · một bên, mỗi bên, một mặt, mặt khác, vừa làm vừa
Nghĩa beta cần rà soát一直
yìzhí · thẳng (theo đường thẳng), liên tục; luôn luôn; suốt
Nghĩa beta cần rà soát音乐
yīnyuè · âm nhạc
银行
yínháng · ngân hàng
银行卡
yínhángkǎ · thẻ ngân hàng, thẻ ATM
饮料
yǐnliào · đồ uống, nước giải khát
应该
yīnggāi · nên, phải, cần
影响
yǐngxiǎng · ảnh hưởng, tác động, ảnh hưởng đến, tác động đến (thường là tiêu cực), làm phiền