Nội dung HSK bản beta
HSK 3 · Nhóm 23
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
用
yòng · sử dụng, tận dụng, phải, ăn hoặc uống, chi phí hoặc tiêu dùng, tính hữu ích, vì vậy, do đó
邮件
yóujiàn · thư từ, bưu phẩm, email
游客
yóukè · khách du lịch; du khách, (trò chơi trực tuyến) người chơi khách
游戏
yóuxì · trò chơi, chơi
邮箱
yóuxiāng · hộp thư, hộp thư bưu điện, thư điện tử, hộp thư email
有关
yǒuguān · có liên quan đến, liên quan đến, có quan hệ đến, liên quan, về việc
有名
yǒumíng · nổi tiếng, được biết đến
有用
yǒuyòng · hữu ích
又
yòu · (một lần) nữa, cũng, vừa... vừa..., thế nhưng, (dùng để nhấn mạnh) dù sao đi nữa
羽毛球
yǔmáoqiú · cầu lông, quả cầu lông
语言
yǔyán · ngôn ngữ
雨衣
yǔyī · áo mưa
遇到
yùdào · gặp; tình cờ gặp; bắt gặp
遇见
yùjiàn · gặp gỡ
园
yuán · đất dùng để trồng cây, nơi công cộng để giải trí
员
yuán · (hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định, (hình thức kết hợp) thành viên
愿意
yuànyì · muốn, nguyện, sẵn sàng, tự nguyện (làm gì đó)
越
yuè · vượt, vượt qua, vượt hơn, càng... càng...
月亮
yuèliang · mặt trăng
运动会
yùndònghuì · cuộc thi thể thao