Nội dung HSK bản beta
HSK 3 · Nhóm 25
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
中
zhōng · bên trong; ở giữa; trong, giữa; trung tâm, trong khi (làm gì đó); trong suốt, (phương ngữ) được; ổn
中间
zhōngjiān · ở giữa; bên trong, ở giữa; trong; giữa; trong số, trong lúc; trong khi đó
终于
zhōngyú · cuối cùng, rốt cuộc, sau cùng, rốt cuộc thì
种
zhǒng · hạt, loài, loại, kiểu, lượng từ cho loại, kiểu, dạng
重要
zhòngyào · quan trọng; đáng kể; chính yếu
周末
zhōumò · cuối tuần
主要
zhǔyào · chính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu
注意
zhùyì · chú ý đến; quan tâm đến
住院
zhùyuàn · nhập viện, điều trị nội trú
字典
zìdiǎn · Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典[ci2 dian3], chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ), (thông tục) từ điển
自行车
zìxíngchē · xe đạp
子
zi · (hậu tố danh từ)
总
zǒng · tổng thể; toàn bộ, tóm lại, trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũng, dù sao; sau tất cả; cuối cùng; không sớm thì muộn, chắc chắn, (sau tên người) viết tắt của 總經理|总经理[zong3 jing1 li3] hoặc 總編|总编[zong3 bian1] v.v.
总是
zǒngshì · luôn luôn
嘴
zuǐ · miệng, mỏ, vòi, vòi ấm trà, v.v.
最好
zuìhǎo · tốt nhất, nên ...; tốt hơn hết nên ...
最后
zuìhòu · cuối cùng, sau cùng, tối hậu
最近
zuìjìn · gần đây, sắp, tới nhất
做客
zuòkè · làm khách hoặc thăm viếng
作业
zuòyè · bài tập về nhà, bài tập, công việc, nhiệm vụ, vận hành, thao tác