Nội dung HSK bản beta
HSK 3 · Nhóm 4
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
迟到
chídào · đến muộn
出发
chūfā · khởi hành, bắt đầu (một hành trình)
出生
chūshēng · được sinh ra
出院
chūyuàn · xuất viện, được xuất viện
初中
chūzhōng · trường trung học cơ sở (viết tắt của 初級中學|初级中学[chu1 ji2 zhong1 xue2])
除了
chúle · ngoài ra, ngoài (... còn...), thêm vào, ngoại trừ
船
chuán · thuyền, tàu, tàu thủy
春天
chūntiān · mùa xuân
词典
cídiǎn · từ điển, cũng viết 辭典|辞典[ci2 dian3]
聪明
cōngmíng · thông minh; lanh lợi; sáng dạ, nhanh nhạy (về thị giác và thính giác)
Nghĩa beta cần rà soát打扫
dǎsǎo · dọn dẹp, quét
打算
dǎsuàn · dự định, dự tính, tính toán, kế hoạch
大概
dàgài · đại khái, có lẽ, không chi tiết, xấp xỉ, khoảng, ý tổng quát
大人
dàren · người lớn, trưởng thành, cách xưng hô tôn trọng với cấp trên
大小
dàxiǎo · kích cỡ
Nghĩa beta cần rà soát大熊猫
dàxióngmāo · gấu trúc lớn (Ailuropoda melanoleuca)
大衣
dàyī · áo khoác dài, áo măng tô, áo choàng
带
dài · dải, thắt lưng, ruy băng, lốp, vùng, khu vực, khu, đeo, mang, dẫn theo, chịu, có, dẫn, dắt, chăm sóc, nuôi dưỡng
担心
dānxīn · lo lắng, bồn chồn, không yên, lo âu, tâm trạng lo lắng
蛋糕
dàngāo · bánh ngọt