Nội dung HSK bản beta
HSK 3 · Nhóm 5
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 20 câu nghe và 19 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
当然
dāngrán · đương nhiên, như lẽ ra phải thế, tất nhiên, dĩ nhiên, không nghi ngờ gì
到处
dàochù · khắp nơi
得
dé · được, nhận, giành được, bị (bệnh), thích hợp, phù hợp, tự hào, hài lòng, cho phép, đồng ý, sẵn sàng, xong
得到
dédào · được; đạt được; nhận được
得分
défēn · ghi điểm
的话
dehuà · nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)
得
děi · phải, cần phải, nên, cần
灯
dēng · đèn, ánh sáng, đèn lồng
地
dì · đất, mặt đất, ruộng, vùng, đất đai
地点
dìdiǎn · nơi, chỗ, địa điểm, địa điểm tổ chức
地方
dìfang · khu vực, nơi, chỗ, không gian, lãnh thổ
地图
dìtú · bản đồ
电
diàn · điện
Nghĩa beta cần rà soát电梯
diàntī · thang máy, thang cuốn
电子书
diànzǐshū · sách điện tử, sách số, máy đọc sách điện tử
丢
diū · mất, để sang một bên, ném
东
dōng · phía đông, chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách), địa chủ
东北
dōngběi · đông bắc
东方
dōngfāng · đông
东南
dōngnán · đông nam