Nội dung HSK bản beta
HSK 3 · Nhóm 6
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
冬天
dōngtiān · mùa đông
懂得
dǒngde · hiểu; biết; thấu hiểu
动物
dòngwù · động vật
动物园
dòngwùyuán · sở thú
短
duǎn · ngắn, gọn, thiếu, điểm yếu, lỗi
短裤
duǎnkù · quần ngắn, quần shorts
段
duàn · đoạn, phần, mẩu, giai đoạn (của một quá trình), lượng từ cho câu chuyện, khoảng thời gian, độ dài sợi chỉ, v.v.
锻炼
duànliàn · rèn luyện, rèn giũa, tập thể dục, tập luyện, (bóng) phát triển kỹ năng, tự đào tạo
对话
duìhuà · nói chuyện (với ai đó), đối thoại; cuộc trò chuyện
饿
è · đói, làm cho đói
而且
érqiě · (không những ...) mà còn, hơn nữa, thêm vào đó, hơn thế nữa
耳朵
ěrduo · tai, cái quai (của tách)
耳机
ěrjī · tai nghe, ống nghe điện thoại
发
fā · gửi đi, bộc lộ (cảm xúc của một người), phát hành, phát triển, kiếm được nhiều tiền, lượng từ cho phát súng (phát)
发烧
fāshāo · bị sốt, có sốt
发生
fāshēng · xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
发现
fāxiàn · phát hiện; tìm thấy; phát giác
Nghĩa beta cần rà soát发展
fāzhǎn · sự phát triển, tăng trưởng, phát triển, mở rộng
方便
fāngbiàn · tiện lợi; thích hợp, tạo điều kiện; làm cho dễ dàng, có tiền dư, (nói giảm) đi vệ sinh
方便面
fāngbiànmiàn · mì ăn liền