Nội dung HSK bản beta
HSK 3 · Nhóm 7
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
方法
fāngfǎ · phương pháp; cách thức; cách
方向
fāngxiàng · hướng; phương hướng
房子
fángzi · nhà, tòa nhà (một hoặc hai tầng), căn hộ, phòng
放
fàng · đặt, để, phát hành, thả, để cho đi, thả ra, bắn (pháo hoa)
放假
fàngjià · nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ
放心
fàngxīn · cảm thấy nhẹ nhõm, cảm thấy yên tâm, an tâm
放学
fàngxué · tan học
分开
fēnkāi · tách ra, chia ra
风
fēng · gió, tin tức, phong cách, tập quán, tác phong
封
fēng · phong tước, ban tặng, phong làm, phong kín, lượng từ cho vật kín, đặc biệt là thư từ
夫妻
fūqī · vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn
服务
fúwù · phục vụ, dịch vụ
附近
fùjìn · gần đó; lân cận, (trong) khu vực (của); hàng xóm
复习
fùxí · xem lại, ôn tập
该
gāi · nên; phải
Nghĩa beta cần rà soát干净
gānjìng · sạch, gọn gàng
感兴趣
gǎn xìngqù · cảm thấy hứng thú
感到
gǎndào · cảm thấy; cảm nhận; nhận ra
感冒
gǎnmào · bị cảm lạnh, bệnh cảm lạnh, (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định), (Đài Loan) ghét, không chịu nổi
干
gàn · thân cây, phần chính của cái gì, quản lý, làm, thực hiện, có năng lực, cán bộ, giết (lóng), địt (tục), (thông tục) bực bội, khó chịu