Nội dung HSK bản beta
HSK 3 · Nhóm 8
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
刚
gāng · cứng, vững, mạnh, vừa, mới, chính xác
刚才
gāngcái · vừa nãy, mới đây
刚刚
gānggāng · mới đây, ngay vừa rồi
Nghĩa beta cần rà soát高铁
gāotiě · đường sắt cao tốc
根据
gēnjù · theo, dựa vào, cơ sở, nền tảng
更
gèng · hơn, còn hơn, nữa, vẫn, càng
公斤
gōngjīn · kilôgam (kg)
公园
gōngyuán · công viên (dành cho công chúng giải trí)
工作日
gōngzuòrì · ngày làm việc, ngày trong tuần
故事
gùshi · câu chuyện; truyện
刮
guā · cạo, thổi, cạo râu, cướp đoạt, tống tiền
关
guān · ải núi, đóng; khép; tắt, giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.), liên quan; dính líu
关机
guānjī · tắt (máy móc hoặc thiết bị), hoàn thành quay phim
关系
guānxì · quan hệ, mối quan hệ, liên quan, ảnh hưởng, có liên quan
Nghĩa beta cần rà soát关心
guānxīn · quan tâm đến; chăm sóc
关于
guānyú · liên quan đến, về, đối với, về việc, là vấn đề
关注
guānzhù · chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội), quan tâm; hứng thú; chú ý
国家
guójiā · quốc gia; dân tộc; nhà nước
过节
guòjié · ăn mừng lễ hội, sau lễ hội (tức là khi lễ hội kết thúc)
过去
guòqù · quá khứ; thời trước
Nghĩa beta cần rà soát