Nội dung HSK bản beta
HSK 3 · Nhóm 9
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
海
hǎi · đại dương, biển, số lượng lớn người hoặc vật, (phương ngữ) nhiều
害怕
hàipà · sợ hãi; lo sợ
好多
hǎoduō · nhiều, khá nhiều, tốt hơn nhiều
好久
hǎojiǔ · một khoảng thời gian khá lâu
好像
hǎoxiàng · như thể, giống như
号码
hàomǎ · số
河
hé · sông
合适
héshì · thích hợp; vừa vặn; phù hợp
黑板
hēibǎn · bảng đen
红绿灯
hóng-lǜdēng · đèn giao thông, tín hiệu giao thông
后来
hòulái · sau này; sau đó, mới đến
后年
hòunián · năm sau nữa
后天
hòutiān · ngày mốt, cuộc sống sau khi sinh (giai đoạn phát triển qua kinh nghiệm, tương phản với 先天[xian1 tian1]), mắc phải (không phải bẩm sinh hoặc di truyền), hậu nghiệm
护照
hùzhào · hộ chiếu
花园
huāyuán · vườn
画家
huàjiā · họa sĩ
欢迎
huānyíng · chào đón, chào mừng
还
huán · trả lại, trở về
环境
huánjìng · môi trường, tình huống, xung quanh, không gian xung quanh
换
huàn · trao đổi, thay đổi (quần áo, v.v.), thay thế, chuyển đổi, đổi (tiền tệ)