Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 1
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
啊
ā · thán từ biểu thị sự ngạc nhiên, A!, Ồ!
爱情
àiqíng · lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
爱心
àixīn · lòng trắc ẩn, nhân ái, quan tâm đến người khác, tình yêu, từ thiện (chợ từ thiện, ngày hội golf v.v.), trái tim (biểu tượng ♥)
安检
ānjiǎn · kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全檢查|安全检查[an1 quan2 jian3 cha2]), tiến hành kiểm tra an ninh
安排
ānpái · sắp xếp, lên kế hoạch, tổ chức, sự sắp xếp, kế hoạch
按
àn · nhấn, đẩy, để sang một bên hoặc gác lại, kiểm soát, kiềm chế, đặt tay lên, kiểm tra hoặc tham khảo, theo, dựa vào, (của biên tập viên hoặc tác giả) đưa ra bình luận
按时
ànshí · đúng giờ, trước thời hạn, đúng kế hoạch
按照
ànzhào · theo, dựa theo, chiếu theo, dựa trên
白酒
báijiǔ · baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương, (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒[bai2 pu2 tao5 jiu3])
办公
bàngōng · xử lý công việc chính thức, làm việc (đặc biệt là trong văn phòng)
办理
bànlǐ · xử lý; tiến hành; thực hiện
办事
bànshì · xử lý (công việc), làm việc
棒
bàng · gậy, côn, dùi, giỏi, có khả năng, mạnh, tuyệt vời, lượng từ cho chặng của cuộc đua tiếp sức
保护
bǎohù · bảo vệ, phòng thủ, bảo hộ, sự bảo vệ
保证
bǎozhèng · bảo đảm, đảm bảo, bảo chứng, bảo vệ, cam kết
抱
bào · ôm, mang (trong tay), ôm ấp, bao quanh, trân trọng, (khẩu ngữ) (quần áo) vừa vặn
报考
bàokǎo · đăng ký dự thi
报名
bàomíng · đăng ký, ghi tên, nộp đơn, đăng ký nhập học, ghi danh, tuyển
抱歉
bàoqiàn · xin lỗi, cảm thấy có lỗi, xin lỗi!
背
bēi · mang nặng, mang trên lưng hoặc vai