Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 10
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
多数
duōshù · đa số; phần lớn
多样
duōyàng · đa dạng, sự đa dạng, phong phú
而
ér · và, cũng như, và do đó, nhưng (không), mà (không), (biểu thị quan hệ nhân quả), (biểu thị thay đổi trạng thái), (biểu thị sự tương phản)
儿童
értóng · trẻ em
发出
fāchū · ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi, phát ra (âm thanh); bật ra (tiếng cười)
发送
fāsòng · truyền đi, gửi đi, phát hành (tài liệu hoặc giấy tờ chính thức)
法
fǎ · pháp luật, phương pháp, cách, mô phỏng, (Phật giáo) pháp, (viết tắt của 法家[Fa3 jia1]) phái Pháp gia, (vật lý) farad (viết tắt của 法拉[fa3 la1])
法律
fǎlǜ · pháp luật
翻译
fānyì · dịch, phiên dịch, biên dịch viên, phiên dịch viên, bản dịch, việc phiên dịch
烦
fán · cảm thấy bực bội, làm phiền, quấy rầy, dư thừa và rối rắm, bức bối
烦恼
fánnǎo · lo lắng, phiền muộn, phiền não
反对
fǎnduì · phản đối; chống lại
方面
fāngmiàn · khía cạnh, phương diện, lĩnh vực, mặt
方式
fāngshì · cách thức; kiểu; phong cách; chế độ; mẫu hình
房东
fángdōng · chủ nhà
房租
fángzū · tiền thuê phòng hoặc nhà
放弃
fàngqì · từ bỏ; bỏ rơi; từ chối; đầu hàng; chấp nhận thua; buông tay
放松
fàngsōng · thư giãn; nới lỏng; làm nhẹ
费
fèi · tốn, tiêu phí, phí, lãng phí, chi phí
费用
fèiyong · chi phí, kinh phí, số tiền cần trả
Nghĩa beta cần rà soát