Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 12
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 18 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
干杯
gānbēi · nâng ly chúc mừng, Cạn ly! (đề xuất nâng ly), Chúc mừng bạn!, Uống cạn nhé!, nghĩa đen: cạn ly
赶
gǎn · đuổi kịp; bắt kịp, vội; gấp, cố gắng bắt (xe buýt,...), lùa (gia súc,...) đi; đuổi (ai đó) đi, tận dụng (cơ hội), cho đến; trước (một thời điểm nhất định)
敢
gǎn · dám, cả gan, (lịch sự) tôi xin mạo muội
感
gǎn · cảm thấy, làm cảm động, chạm vào, ảnh hưởng, cảm giác, cảm xúc, hậu tố: cảm giác ~
感动
gǎndòng · làm cảm động, chạm đến (cảm xúc của ai đó), cảm động
赶紧
gǎnjǐn · vội vàng, không chậm trễ
感觉
gǎnjué · cảm giác; ấn tượng; cảm nhận, cảm thấy; nhận biết
赶快
gǎnkuài · nhanh chóng; ngay lập tức
感情
gǎnqíng · cảm xúc; tình cảm, tình cảm giữa hai người
感人
gǎnrén · cảm động; lay động
赶上
gǎnshàng · theo kịp, bắt kịp, vượt qua, tình cờ gặp, kịp lúc
感受
gǎnshòu · cảm nhận, nhận thức, cảm thấy (qua giác quan), trải nghiệm, một cảm giác, một ấn tượng, một trải nghiệm
感谢
gǎnxiè · (bày tỏ) cảm ơn, lòng biết ơn, biết ơn, cảm ơn, xin cảm ơn
干活儿
gànhuór · làm việc; có việc làm
Nghĩa beta cần rà soát钢琴
gāngqín · đàn piano
高价
gāojià · giá cao
高考
gāokǎo · kỳ thi tuyển sinh đại học (đặc biệt là viết tắt của 普通高等學校招生全國統一考試|普通高等学校招生全国统一考试[Pu3 tong1 Gao1 deng3 Xue2 xiao4 Zhao1 sheng1 Quan2 guo2 Tong3 yi1 Kao3 shi4]), (Đài Loan) kỳ thi tuyển dụng công chức cao cấp (viết tắt của 公務人員高等考試|公务人员高等考试)
高速
gāosù · tốc độ cao, đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4])
高温
gāowēn · nhiệt độ cao
高于
gāoyú · lớn hơn, vượt quá