Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 13
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
胳膊
gēbo · cánh tay
歌声
gēshēng · giọng hát, nghĩa bóng: giọng gốc của nhà thơ
歌手
gēshǒu · ca sĩ
各
gè · mỗi, từng
各地
gèdì · ở khắp mọi nơi (của một quốc gia), các vùng khác nhau
各个
gègè · mỗi, từng riêng, lần lượt, từng người một
各位
gèwèi · mọi người, tất cả (khách, đồng nghiệp, v.v.), các bạn
各种
gèzhǒng · mỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau
更加
gèngjiā · hơn (so với cái gì đó), càng hơn
工厂
gōngchǎng · nhà máy
功夫
gōngfu · kỹ năng, nghệ thuật, kung fu, lao động, nỗ lực
公共
gōnggòng · công cộng; chung; công
功课
gōngkè · bài tập, giao bài, nhiệm vụ, bài trên lớp, bài học, học hành
公里
gōnglǐ · kilômét
公路
gōnglù · đường cao tốc, đường bộ
工人
gōngrén · công nhân
工资
gōngzī · tiền lương; lương
共
gòng · chung, chung nhau, chia sẻ, cùng nhau, tổng, cộng lại
共同
gòngtóng · chung, cùng, chung sức, cùng nhau, hợp tác
够
gòu · đủ (đầy đủ), đủ (quá nhiều), (thông tục) (trước tính từ) thật sự, (thông tục) với tới bằng cách vươn ra