Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 14
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
购买
gòumǎi · mua; tậu
购物
gòuwù · mua sắm
估计
gūjì · ước tính; đánh giá; tính toán, (khẩu ngữ) đoán; nghĩ (rằng ...)
姑娘
gūniang · cô gái, người phụ nữ trẻ, cô thiếu nữ, con gái, cô (cách gọi cũ)
鼓励
gǔlì · khuyến khích
顾客
gùkè · khách hàng; thân chủ
故意
gùyì · cố ý; có chủ đích
挂
guà · treo; móc (từ móc v.v.), gác máy (điện thoại), (đường dây) bị ngắt, lo lắng; quan tâm, (tiếng địa phương) gọi điện thoại, đăng ký (bệnh viện); hẹn (bác sĩ), (tiếng lóng) giết; chết; xong; rớt (kỳ thi), lượng từ cho bộ hoặc cụm vật
关键
guānjiàn · điểm mấu chốt, trọng tâm, chìa khóa, quyết định, mang tính then chốt
观看
guānkàn · xem; quan sát
观众
guānzhòng · khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)
管
guǎn · chăm sóc, kiểm soát, quản lý, phụ trách, trông nom, vận hành, quan tâm, ống, đường ống, nhạc cụ họ gỗ, lượng từ cho vật hình ống, tiểu từ giống 把[ba3] trong cấu trúc 管...叫, bút lông, (khẩu ngữ) đến, hướng tới
管理
guǎnlǐ · giám sát, quản lý, quản trị, sự quản lý, sự quản trị
光
guāng · ánh sáng; tia, sáng; bóng loáng, chỉ; chỉ mỗi, dùng hết; hoàn thành, để lộ (một phần cơ thể)
广播
guǎngbō · phát sóng, phát thanh, (trang trọng) truyền bá, công bố
广告
guǎnggào · quảng cáo, mục quảng cáo
逛
guàng · đi dạo, thăm
规定
guīdìng · quy định; chỉ định; kê đơn; ấn định (giá cả); đặt (chỉ tiêu), quy tắc; quy định; điều khoản; sự quy định
国籍
guójí · quốc tịch
国际
guójì · quốc tế