Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 15
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
果汁
guǒzhī · nước ép trái cây
过程
guòchéng · quá trình sự kiện, quá trình
海洋
hǎiyáng · đại dương
害羞
hàixiū · nhút nhát, ngại ngùng, xấu hổ
寒假
hánjià · kỳ nghỉ đông
寒冷
hánlěng · lạnh (khí hậu), giá rét, rất lạnh
喊
hǎn · la hét, hò hét, gọi to (người)
汗
hàn · mồ hôi, chảy mồ hôi, cạn lời (vì bất lực, xấu hổ, v.v.) (tiếng lóng Internet dùng như thán từ)
航班
hángbān · chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)
好处
hǎochù · lợi ích; ưu điểm
Nghĩa beta cần rà soát好好
hǎohǎo · tốt; cẩn thận; đẹp đẽ; đúng mực
好笑
hǎoxiào · buồn cười; vui nhộn; lố bịch
合格
hégé · đáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu, đủ tiêu chuẩn, đủ điều kiện (cử tri, v.v.)
盒子
hézi · hộp, thùng
红包
hóngbāo · tiền mừng tuổi, bưu kiện thưởng, lại quả, hối lộ
厚
hòu · dày, sâu hoặc uyên thâm, tốt bụng, hào phóng, đậm hoặc nồng về hương vị, ưu ái, nhấn mạnh
后悔
hòuhuǐ · hối hận; cảm thấy ăn năn
忽然
hūrán · đột nhiên; bỗng nhiên
互联网
hùliánwǎng · Internet
护士
hùshi · y tá