Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 18
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
家乡
jiāxiāng · quê hương, nơi sinh
加油
jiāyóu · thêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu, tăng tốc; đạp ga, (nghĩa bóng) nỗ lực thêm; cổ vũ ai đó
加油站
jiāyóuzhàn · trạm xăng
家长
jiāzhǎng · phụ huynh; người giám hộ
Nghĩa beta cần rà soát假
jiǎ · giả, sai, nhân tạo, mượn, nếu, giả sử
价格
jiàgé · giá
价钱
jiàqián · giá cả
Nghĩa beta cần rà soát假日
jiàrì · kỳ nghỉ; ngày nghỉ
减
jiǎn · hạ, thấp, giảm, trừ, giảm bớt
减轻
jiǎnqīng · giảm nhẹ, giảm bớt, làm dịu, giảm thiểu
减少
jiǎnshǎo · giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
健身
jiànshēn · tập thể dục, giữ dáng, tập luyện, rèn luyện thể chất
健身房
jiànshēnfáng · phòng gym, phòng thể dục
建议
jiànyì · đề xuất; đề nghị; kiến nghị
江
jiāng · sông
将
jiāng · sẽ, dùng, lấy, chiếu tướng, vừa mới đây, (giới thiệu tân ngữ của động từ chính, dùng giống như 把[ba3])
将来
jiānglái · trong tương lai, tương lai
将要
jiāngyào · sẽ, sắp, sắp sửa
奖
jiǎng · giải thưởng, phần thưởng, khích lệ
奖金
jiǎngjīn · tiền thưởng, tiền giải thưởng, tiền thưởng thêm