Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 20
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
接着
jiēzhe · bắt và giữ, tiếp tục, tiến hành làm gì đó, theo sau, tiếp nối, rồi, sau đó, tiếp theo, tiến hành, tiếp diễn, lần lượt, đến lượt
结果
jiéguǒ · kết quả, kết cục, kết luận, cuối cùng, do đó, giết, xử lý
节假日
jiéjiàrì · ngày nghỉ công cộng
节约
jiéyuē · tiết kiệm, bảo tồn (tài nguyên), tính tiết kiệm, đạm bạc
结账
jiézhàng · trả hóa đơn, thanh toán tài khoản, cũng viết 結帳|结帐
解释
jiěshì · giải thích, giải nghĩa, diễn giải, phân tích
今后
jīnhòu · sau này, từ nay trở đi, trong tương lai, từ bây giờ
仅
jǐn · hầu như, chỉ, vừa đủ
尽管
jǐnguǎn · mặc dù, tuy rằng, dù cho, bất chấp, không do dự, đừng ngại (hỏi, phàn nàn,...), (cứ làm đi) đừng do dự
仅仅
jǐnjǐn · hầu như không, chỉ, đơn thuần, chỉ (cái này và không hơn)
紧张
jǐnzhāng · căng thẳng, hồi hộp, mạnh, mức độ cao, khẩn trương, khó khăn, khan hiếm
进入
jìnrù · đi vào, gia nhập, đi vào trong
进行
jìnxíng · tiến hành, thực hiện, đang tiến hành, trong quá trình, làm, tiếp tục, thực thi
禁止
jìnzhǐ · cấm, ngăn cấm, cấm đoán
精彩
jīngcǎi · tuyệt vời, kỳ diệu, xuất sắc
经济
jīngjì · kinh tế, thuộc về kinh tế
京剧
jīngjù · Kinh kịch
经历
jīnglì · kinh nghiệm, trải qua, trải nghiệm
经验
jīngyàn · kinh nghiệm, trải nghiệm
警察
jǐngchá · cảnh sát; sĩ quan cảnh sát