Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 23
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
苦
kǔ · đắng, gian khổ, đau khổ, chịu đựng, gây khổ đau, một cách khổ sở
快餐
kuàicān · thức ăn nhanh, đồ ăn nhẹ, bữa ăn nhanh
快递
kuàidì · chuyển phát nhanh
快速
kuàisù · nhanh; tốc độ cao; mau lẹ
困
kùn · bẫy, bao vây, bị áp lực, mắc kẹt, cùng quẫn
困难
kùnnan · khó khăn, thử thách, tình cảnh eo hẹp, tình huống khó khăn
拉
lā · kéo, chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo), kéo lê, vẽ, trò chuyện, (khẩu ngữ) đi tiêu
垃圾
lājī · rác, thứ bỏ đi, rác thải, (khẩu ngữ) chất lượng kém, Tiếng Đài Loan đọc là [le4 se4]
辣
là · cay (nóng), hăng, (ớt, hành sống, v.v.) làm rát, nóng bỏng
来不及
láibují · không có đủ thời gian (làm gì đó), quá trễ (để làm gì đó)
来得及
láidejí · có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được
懒
lǎn · lười biếng
浪费
làngfèi · lãng phí, phung phí
浪漫
làngmàn · lãng mạn
老虎
lǎohǔ · hổ
老家
lǎojiā · quê quán, nơi sinh, quê nhà hoặc vùng miền
老年
lǎonián · cao tuổi, tuổi già, mùa thu của cuộc đời
老是
lǎoshì · luôn luôn
Nghĩa beta cần rà soát冷静
lěngjìng · bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc, (nơi chốn) vắng vẻ; yên tĩnh
理发
lǐfà · cắt tóc; làm tóc, cắt tóc (cho ai đó); cắt tóc cho (ai đó)