Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 26
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
美好
měihǎo · đẹp, tốt đẹp
美景
měijǐng · phong cảnh đẹp
美丽
měilì · đẹp
美食
měishí · món ngon, món ăn tinh tế, ẩm thực hảo hạng
梦
mèng · giấc mơ, (dạng kết hợp) mơ
梦想
mèngxiǎng · (bóng) mơ ước, giấc mơ
密码
mìmǎ · mật khẩu; mã PIN
Nghĩa beta cần rà soát免费
miǎnfèi · miễn phí
面对
miànduì · đối mặt; đương đầu
面试
miànshì · được phỏng vấn (với tư cách ứng viên), phỏng vấn
秒
miǎo · giây (đơn vị thời gian), giây cung (đơn vị đo góc), (khẩu ngữ) ngay lập tức
民族
mínzú · quốc tịch; dân tộc
末
mò · kết thúc; phần cuối
Nghĩa beta cần rà soát母女
mǔnǚ · mẹ và con gái, mẹ-con gái
母亲
mǔqīn · mẹ, cũng đọc là [mu3 qin5]
母子
mǔzǐ · mẹ và con, phụ huynh và công ty con, chính và lãi
目标
mùbiāo · mục tiêu, mục đích
目的
mùdì · mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng
目的地
mùdìdì · điểm đến (địa điểm)
目前
mùqián · hiện tại, bây giờ