Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 27
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
耐心
nàixīn · kiên nhẫn, tính kiên nhẫn
南部
nánbù · phần phía nam
难道
nándào · chẳng lẽ..., có thể nào...?
男士
nánshì · đàn ông, quý ông
难受
nánshòu · cảm thấy không khỏe, chịu đau khổ, khó chịu đựng
难忘
nánwàng · khó quên
男性
nánxìng · giới tính nam, nam giới
内
nèi · bên trong, nội bộ, trong, nội địa
内容
nèiróng · nội dung, bản chất, chi tiết
内心
nèixīn · trái tim; tận sâu trong lòng, (toán) tâm nội tiếp
能否
néng fǒu · có hay không, có thể hay không, có khả thi không?
能够
nénggòu · có khả năng, có thể
能力
nénglì · năng lực, khả năng
嗯
ǹg · ừ; vâng (thể hiện đồng ý)
Nghĩa beta cần rà soát年底
niándǐ · cuối năm
年龄
niánlíng · (tuổi tác của một người)
农村
nóngcūn · khu vực nông thôn, làng
弄
nòng · làm, quản lý, xử lý, chơi với, nghịch với, đùa với, sửa, chạm vào
女性
nǚxìng · phụ nữ, giới tính nữ
暖和
nuǎnhuo · ấm, ấm áp