Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 28
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
偶尔
ǒu’ěr · thỉnh thoảng, một lúc nào đó
拍
pāi · vỗ, vỗ tay, tát, đập, chụp (ảnh), quay (phim), vợt (thể thao), nhịp (âm nhạc)
排
pái · một hàng, một dòng, sắp xếp, theo thứ tự, xếp hàng, loại bỏ, thoát nước, đẩy ra, tiểu đội, bè, lượng từ cho hàng, dòng, v.v.
牌
pái · quân mạt chược, lá bài, quân cờ, biển hiệu, tấm biển, tấm bảng, huy chương
排队
páiduì · xếp hàng
排球
páiqiú · bóng chuyền
牌子
páizi · biển hiệu, thương hiệu, nhãn hiệu
判断
pànduàn · phán đoán, xác định, phán xét
陪
péi · đi cùng, bầu bạn, hỗ trợ
批评
pīpíng · phê bình; chỉ trích
皮肤
pífū · da
脾气
píqi · tính cách; khí chất; tính tình, tính xấu
皮鞋
píxié · giày da
篇
piān · tờ, mảnh viết, tập thẻ tre dùng để ghi chép (xưa), lượng từ cho tác phẩm viết: chương, bài viết
片
piàn · mảnh mỏng, bông, một lát, phim, phim truyền hình, thái, lát mỏng, một phần, không hoàn chỉnh, phiến diện, lượng từ cho lát, viên, mảnh đất, vùng nước, lượng từ cho CD, phim, DVD, v.v., dùng với số từ 一[yi1]: lượng từ cho kịch bản, cảnh, cảm giác, bầu không khí, âm thanh, v.v., bộ Khang Hy số 91
乒乓球
pīngpāngqiú · bóng bàn, ping-pong, quả bóng bàn
平常
píngcháng · bình thường, phổ biến, thường thường, thông thường
破
pò · hỏng, hư, hao mòn, tệ, hỏng bét, phá, tách hoặc chẻ, bỏ đi, phá hủy, tuyệt giao, đánh bại, chiếm được (một thành phố,...), vạch trần sự thật
葡萄
pútao · nho
葡萄酒
pútaojiǔ · rượu (nho)