Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 31
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
全球
quánqiú · toàn thế giới, toàn cầu
全身
quánshēn · toàn bộ cơ thể, (ngành in) em
缺
quē · sự thiếu, hụt, không đủ, vị trí trống, thiếu hụt
缺点
quēdiǎn · điểm yếu, lỗi, khuyết điểm, bất lợi
缺少
quēshǎo · thiếu, sự thiếu hụt, thâm hụt, bị thiếu (hụt)
却
què · nhưng, tuy, vậy mà, trong khi, quay lại, từ chối, rút lui, tuy nhiên, mặc dù
确实
quèshí · thực sự, thật, sự thật, có thật, đáng tin cậy, đúng
然而
rán’ér · tuy nhiên; nhưng
热闹
rènao · náo nhiệt và sôi động, sôi nổi
人生
rénshēng · đời người (thời gian sống trên thế gian)
人数
rénshù · số lượng người
人员
rényuán · nhân viên, đội ngũ, nhân sự
任何
rènhé · bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
任务
rènwu · nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò
扔
rēng · ném, vứt đi
仍
réng · vẫn, duy trì, (văn học) thường xuyên; hay
仍然
réngrán · vẫn; như trước
日常
rìcháng · hằng ngày; thường nhật; mỗi ngày
日记
rìjì · nhật ký
日期
rìqī · ngày tháng