Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 32
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
日子
rìzi · ngày, một ngày (trong lịch), những ngày trong cuộc sống
入
rù · đi vào, tham gia, trở thành thành viên, xác nhận hoặc đồng ý với
入口
rùkǒu · lối vào, nhập khẩu
入学
rùxué · vào trường hoặc cao đẳng, đi học lần đầu tiên khi còn nhỏ
入住
rùzhù · nhận phòng (ở khách sạn, v.v.)
散步
sànbù · đi dạo; đi bộ
扫码
sǎomǎ · quét mã QR hoặc mã vạch
森林
sēnlín · rừng
商量
shāngliang · trao đổi, bàn bạc, thảo luận
商品
shāngpǐn · hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm
伤心
shāngxīn · đau buồn, tan nát cõi lòng, cảm thấy tổn thương sâu sắc
上门
shàngmén · ghé thăm, thăm viếng, khóa cửa, (cửa hàng) đóng cửa, đến ở rể, trở thành thành viên của gia đình vợ
稍
shāo · hơi, một chút
稍微
shāowēi · một chút
少见
shǎojiàn · hiếm; ít thấy, (trang trọng) thật hiếm khi được gặp bạn
少量
shǎoliàng · một chút, một ít, một vài
少数
shǎoshù · số lượng nhỏ, ít, thiểu số
少年
shàonián · tuổi thiếu niên, người trẻ, (văn học) thiếu niên; chàng trai
社会
shèhuì · xã hội
摄氏度
shèshìdù · °C (độ C)