Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 34
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
食品
shípǐn · thực phẩm; đồ ăn; lương thực
食堂
shítáng · phòng ăn; căng-tin
食物
shíwù · thực phẩm
实在
shízài · thực sự, thật sự, quả thật, đúng, thành thật, đáng tin cậy, (triết học) hiện thực
十字路口
shízì lùkǒu · ngã tư, giao lộ
使
shǐ · khiến, làm cho, cho phép, sử dụng, thuê, phái, dạy ai làm việc gì, đặc phái viên, người đưa tin
使馆
shǐguǎn · lãnh sự quán, cơ quan ngoại giao
使用
shǐyòng · sử dụng, tận dụng, áp dụng
市场
shìchǎng · khu chợ, thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)
是否
shìfǒu · liệu có (hay không), nếu, có phải hay không
适合
shìhé · phù hợp; thích hợp
世纪
shìjì · thế kỷ
视频
shìpín · video
市区
shìqū · quận đô thị, trung tâm thành phố, trung tâm
试题
shìtí · câu hỏi thi, chủ đề kiểm tra
适应
shìyìng · thích nghi, phù hợp, hợp với
收费
shōufèi · thu phí
收入
shōurù · thu nhập
Nghĩa beta cần rà soát收拾
shōushi · sắp xếp, dọn dẹp, thu dọn, sửa chữa, (khẩu ngữ) xử lý ai đó, trừng trị ai đó
收听
shōutīng · nghe (chương trình phát thanh)