Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 37
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
躺
tǎng · ngả lưng, nằm xuống
趟
tàng · lượng từ cho số lần, chuyến đi hay hàng, một lần, một chuyến
讨论
tǎolùn · thảo luận; bàn luận
讨厌
tǎoyàn · ghét, không ưa, đáng ghét, rắc rối, phiền phức
特点
tèdiǎn · đặc điểm (nét đặc trưng), phẩm chất, đặc tính
提
tí · xách (thòng xuống từ tay), nâng, đề xuất, nhắc đến, nêu lên (vấn đề), nét bút hướng lên, nét nâng bút (trong hội họa), gàu múc chất lỏng
提出
tíchū · nêu (vấn đề), đề xuất, đưa ra, đề nghị, đăng (trên trang web), rút (tiền mặt)
提到
tídào · đề cập, nêu (một chủ đề), nhắc đến
提供
tígōng · cung cấp
Nghĩa beta cần rà soát提前
tíqián · dời lên ngày sớm hơn, làm gì đó trước thời hạn, trước thời hạn
提醒
tíxǐng · nhắc nhở, gợi chú ý, cảnh báo
体检
tǐjiǎn · khám sức khỏe, khám lâm sàng, kiểm tra sức khỏe
Nghĩa beta cần rà soát体温
tǐwēn · nhiệt độ (cơ thể)
体重
tǐzhòng · trọng lượng cơ thể
填写
tiánxiě · điền vào biểu mẫu, viết dữ liệu vào ô (trong bảng câu hỏi hoặc biểu mẫu web)
条件
tiáojiàn · điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố, yêu cầu; điều kiện tiên quyết; tiêu chuẩn, tình huống; trạng thái; điều kiện
听力
tīnglì · thính giác, khả năng nghe
听众
tīngzhòng · khán giả, thính giả
停
tíng · dừng, ngừng, đỗ (xe)
停车
tíngchē · đỗ xe
Nghĩa beta cần rà soát