Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 39
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
外套
wàitào · áo khoác, áo jacket
完全
wánquán · hoàn chỉnh; toàn bộ, hoàn toàn; toàn diện
晚安
wǎn’ān · Chúc ngủ ngon!, Chào buổi tối!
晚餐
wǎncān · bữa tối, bữa ăn tối
网购
wǎnggòu · mua sắm qua mạng, mua hàng trực tuyến
往往
wǎngwǎng · thường thường, trong nhiều trường hợp, thường là
网页
wǎngyè · trang web
网友
wǎngyǒu · bạn online, người dùng Internet
网址
wǎngzhǐ · trang web, địa chỉ web, URL
危险
wēixiǎn · nguy hiểm
为
wéi · làm; trở thành, coi là
Nghĩa beta cần rà soát味
wèi · vị, mùi, (bóng) (hậu tố danh từ) cảm giác, chất, lượng, (Đông y) lượng từ cho thành phần trong đơn thuốc
味道
wèidào · hương vị; mùi vị, (nghĩa bóng) cảm giác (về...); cảm nhận (về...); nét (của...), (nghĩa bóng) hứng thú; thú vị, (phương ngữ) mùi; mùi hương
Nghĩa beta cần rà soát卫生
wèishēng · sức khỏe, vệ sinh, hệ thống vệ sinh
温度
wēndù · nhiệt độ
闻
wén · nghe, tin tức, nổi tiếng, nổi danh, danh tiếng, tên tuổi, ngửi, ngửi thấy
文件
wénjiàn · tài liệu, tệp
文章
wénzhāng · bài viết, bài luận, tác phẩm văn học, văn bản, nghĩa ẩn
文字
wénzì · chữ viết, kịch bản, văn bản, ngôn ngữ viết, phong cách viết, cách hành văn
污染
wūrǎn · gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)