Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 40
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
无
wú · không có, không, không có gì, thiếu, không-, vô-, -thiếu
无法
wúfǎ · không thể; không có khả năng
无聊
wúliáo · chán, chán nản, vô nghĩa
无论
wúlùn · dù thế nào đi nữa, bất kể liệu...
午餐
wǔcān · bữa trưa, buổi ăn trưa
误会
wùhuì · hiểu lầm, nhầm lẫn, sự hiểu lầm
吸
xī · thở, hút vào, hấp thụ, hít vào
西部
xībù · phần phía tây
西红柿
xīhóngshì · cà chua
吸引
xīyǐn · thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc
细
xì · mỏng hoặc thon, mịn như hạt, mỏng và mềm, mịn, mong manh, nhỏ nhặt, (âm thanh) nhỏ, tiết kiệm
细心
xìxīn · cẩn thận, tỉ mỉ
下降
xiàjiàng · giảm, sụt, rơi, xuống, giảm bớt
鲜
xiān · tươi, sáng (màu sắc), ngon, đậm đà, món ngon, đồ ăn thủy sản
鲜花
xiānhuā · hoa, hoa tươi
咸
xián · tất cả, mọi người, mỗi, rộng khắp, hài hòa
现金
xiànjīn · tiền mặt
羡慕
xiànmù · ganh tị, ngưỡng mộ
线上
xiànshàng · trực tuyến
线下
xiànxià · ngoại tuyến, dưới dòng