Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 42
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
心情
xīnqíng · tâm trạng; trạng thái tinh thần
信号
xìnhào · tín hiệu
信息
xìnxī · thông tin, tin tức, tin nhắn
信心
xìnxīn · niềm tin, tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó)
兴奋
xīngfèn · phấn khích, phấn khởi, (sinh lý) sự kích thích
星星
xīngxing · (thông tục) một ngôi sao; những ngôi sao trên trời
醒
xǐng · tỉnh dậy, tỉnh táo, nhận ra, tỉnh rượu, tỉnh lại
性
xìng · hậu tố chỉ tính chất (-ness, -ity)
Nghĩa beta cần rà soát性别
xìngbié · giới tính
幸福
xìngfú · hạnh phúc, vui vẻ, được ban phước
性格
xìnggé · bản chất, tính tình, tính khí, nhân cách
兄弟
xiōngdì · anh em, em trai, tôi (cách khiêm tốn nam giới dùng trong phát biểu công khai), tình anh em, thuộc về anh em
熊
xióng · gấu, (khẩu ngữ) mắng; khiển trách, (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng
修
xiū · trang trí, tô điểm, sửa chữa, xây dựng, viết, trau dồi, học, theo học (một lớp)
修理
xiūlǐ · sửa chữa, sửa, sửa tỉa, cắt tỉa, (khẩu ngữ) xử lý ai đó, trừng trị ai đó
许多
xǔduō · nhiều, rất nhiều
学费
xuéfèi · học phí, tiền học
学院
xuéyuàn · trường cao đẳng, học viện, trường, khoa
压
yā · đè, ấn xuống, kiềm chế, áp lực
压力
yālì · áp lực