Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 44
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
也许
yěxǔ · có lẽ, có thể
夜
yè · đêm
夜晚
yèwǎn · ban đêm
叶子
yèzi · lá, (tiếng lóng) cần sa
一切
yíqiè · mọi thứ, mọi, tất cả
Nghĩa beta cần rà soát已
yǐ · đã, ngừng, rồi, sau đó
以内
yǐnèi · trong vòng, ít hơn
意见
yìjiàn · ý kiến, quan điểm, đề xuất, phản đối, phàn nàn
一生
yìshēng · cả đời; suốt đời
Nghĩa beta cần rà soát艺术
yìshù · nghệ thuật
因此
yīncǐ · do đó; vì vậy; kết quả là
引起
yǐnqǐ · gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích
印象
yìnxiàng · ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí), một ký ức
赢
yíng · thắng, chiến thắng, có lợi
赢得
yíngdé · giành chiến thắng, đạt được
应聘
yìngpìn · chấp nhận lời mời làm việc, ứng tuyển vào vị trí đã quảng cáo
勇敢
yǒnggǎn · dũng cảm; can đảm
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi, vĩnh cửu
用来
yònglái · được dùng để
用于
yòngyú · sử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng cho