Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 45
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
优点
yōudiǎn · ưu điểm, lợi ích, điểm mạnh, lợi thế
幽默
yōumò · (từ mượn) hài hước, hài hước
优秀
yōuxiù · xuất sắc; ưu tú
由
yóu · theo, từ, bởi vì; do, bằng; qua; thông qua, (trước danh từ và động từ) là để ... làm ...
油
yóu · dầu, mỡ, chất béo, dầu mỏ, thoa dầu trẩu, sơn hoặc vecni, nhờn, béo, lém lỉnh, xảo quyệt
尤其
yóuqí · đặc biệt; đặc biệt là
游玩
yóuwán · giải trí, đi chơi, ngắm cảnh, đi dạo
由于
yóuyú · do, bởi vì, nhờ vào, tại vì, kể từ, vì
友好
yǒuhǎo · thân thiện; hòa nhã, bạn thân
友情
yǒuqíng · tình cảm bạn bè, tình bạn
有趣
yǒuqù · thú vị, hấp dẫn, hài hước
有效
yǒuxiào · hiệu quả, có hiệu lực, hợp lệ
友谊
yǒuyì · tình bạn bè, tình bạn hữu, tình bạn
有着
yǒuzhe · có, có sở hữu
愉快
yúkuài · vui tươi, một cách vui vẻ, vui thích, dễ chịu, một cách dễ chịu, hài lòng, hạnh phúc, vui mừng
于是
yúshì · thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
与
yǔ · và, đưa cho, cùng với
语法
yǔfǎ · ngữ pháp
预习
yùxí · chuẩn bị bài
原来
yuánlái · gốc; trước đây, vốn dĩ; lúc đầu, thì ra, hóa ra