Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 49
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
重点
zhòngdiǎn · điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm, dự án quan trọng, tập trung vào; nhấn mạnh vào
重视
zhòngshì · coi trọng; đánh giá cao
周围
zhōuwéi · vùng lân cận; xung quanh; ngoại vi
主意
zhǔyi · kế hoạch, ý tưởng, quyết định, cách phát âm Bắc Kinh [zhu2 yi5]
祝
zhù · cầu nguyện, chúc (ai đó thượng lộ bình an, sinh nhật vui vẻ, v.v.), người cầu khấn thần linh trong các nghi lễ tế tự
祝贺
zhùhè · chúc mừng, lời chúc mừng
著名
zhùmíng · nổi tiếng, được biết đến, rất quen thuộc, lừng danh
专门
zhuānmén · chuyên gia, chuyên môn, tùy chỉnh
专业
zhuānyè · chuyên môn, lĩnh vực chuyên ngành, ngành học chính (ở đại học), ngành, chuyên nghiệp
转
zhuǎn · xoay, chuyển hướng, chuyển giao, chuyển tiếp (thư), (Internet) chia sẻ (nội dung của người khác)
转发
zhuǎnfā · truyền đi, chuyển tiếp (thư, SMS, gói dữ liệu), chuyển lại, đăng lại (một bài từ ấn phẩm khác)
转机
zhuǎnjī · chuyển máy bay; quá cảnh đổi chuyến
Nghĩa beta cần rà soát赚
zhuàn · kiếm tiền, thu lợi
装
zhuāng · trang sức, trang trí, mặc, quần áo, trang phục (của diễn viên trong vở kịch), đóng vai, giả vờ, lắp đặt, sửa chữa, gói (thứ gì vào túi), tải, đóng gói
准
zhǔn · cho phép, chấp thuận, theo, phù hợp với
准确
zhǔnquè · chính xác; đúng; chuẩn xác
准时
zhǔnshí · đúng giờ, đúng lịch trình
资料
zīliào · tài liệu, tài nguyên, dữ liệu, thông tin, hồ sơ (Internet)
仔细
zǐxì · cẩn thận; chú ý; dè dặt, cẩn thận; chú ý
自
zì · từ; kể từ
Nghĩa beta cần rà soát