Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 5
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
诚实
chéngshí · thành thật
成为
chéngwéi · trở thành; biến thành
乘坐
chéngzuò · đi (phương tiện giao thông)
吃惊
chījīng · bị giật mình, bị sốc, ngạc nhiên
迟
chí · muộn, trễ, chậm
重
chóng · lặp lại, sự lặp lại, lần nữa, tái-
重新
chóngxīn · lại; một lần nữa; tái-
出差
chūchāi · đi công tác hoặc chuyến đi kinh doanh
出口
chūkǒu · lối ra, nói, xuất khẩu, (tàu thuyền) rời cảng
出现
chūxiàn · xuất hiện, phát sinh, nổi lên, có mặt
出行
chūxíng · đi ra đâu đó (chuyến đi ngắn), khởi hành cho một hành trình (chuyến đi dài)
出租
chūzū · cho thuê
厨房
chúfáng · nhà bếp
厨师
chúshī · đầu bếp
窗
chuāng · cửa sổ
窗户
chuānghu · cửa sổ
吹
chuī · thổi, chơi nhạc cụ hơi, thổi tung, phồng lên, khoe khoang, tự phụ, kết thúc thất bại, hỏng việc
词语
cíyǔ · từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn), thuật ngữ (ví dụ: thuật ngữ kỹ thuật), biểu đạt
此
cǐ · này; những...này
此次
cǐ cì · lần này