Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 50
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
自然
zìrán · tự nhiên, một cách tự nhiên
自习
zìxí · học ngoài giờ lên lớp (ôn bài), học vào thời gian rảnh, tự học
自信
zìxìn · có tự tin, tự tin
自学
zìxué · tự học, học một mình
总结
zǒngjié · tóm tắt, kết luận, tóm lược, sơ yếu lý lịch
租
zū · thuê, mướn, thuê bao, cho thuê, cho mướn, tiền thuê, thuế đất
组
zǔ · hình thành, tổ chức, nhóm, đội, lượng từ cho bộ, loạt, nhóm người, pin
最终
zuìzhōng · cuối cùng; sau cùng
尊重
zūnzhòng · tôn kính, tôn trọng, tôn vinh, coi trọng, ưu tú, nghiêm túc, đúng mực
左右
zuǒyòu · trái phải, gần đây, xấp xỉ, người phục vụ, kiểm soát, ảnh hưởng
座
zuò · chỗ ngồi, cơ sở, đế, (cổ) hậu tố dùng trong cách xưng hô tôn kính, ví dụ: 师座|师座[shi1 zuo4], lượng từ cho tòa nhà, núi và các vật thể cố định tương tự
做法
zuòfǎ · cách xử lý, phương pháp làm, cách làm, công thức, thực hành
作家
zuòjiā · tác giả
做梦
zuòmèng · mơ, có một giấc mơ, bóng tưởng, ảo tưởng, mơ giữa ban ngày
作品
zuòpǐn · tác phẩm, tác phẩm nghệ thuật
作为
zuòwéi · với tư cách là; như là, làm
Nghĩa beta cần rà soát座位
zuòwèi · chỗ ngồi
作文
zuòwén · viết bài văn, bài làm văn (bài luận của học sinh)
作用
zuòyòng · tác động đến; ảnh hưởng, hành động; chức năng; hoạt động, tác động; kết quả; hiệu quả, mục đích; ý định, hậu tố -ation, -tion, v.v., như trong 抑制作用[yi4 zhi4 zuo4 yong4], ức chế
作者
zuòzhě · tác giả; nhà văn