Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 6
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
此外
cǐwài · ngoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; hơn thế nữa
从此
cóngcǐ · từ bây giờ, kể từ đó, về sau
从来
cónglái · luôn luôn, mọi lúc, không bao giờ (nếu dùng trong câu phủ định)
从中
cóngzhōng · từ bên trong, từ đó
粗
cū · (vật dài) to; dày, (vật dạng hạt) thô, (giọng nói) khàn, (cách cư xử của người, v.v.) thô lỗ; thô tục; cẩu thả; bất lịch sự
粗心
cūxīn · cẩu thả, thiếu suy nghĩ
村
cūn · ngôi làng
存
cún · tồn tại, gửi, lưu trữ, giữ, sống sót
错过
cuòguò · bỏ lỡ (tàu, cơ hội, v.v.)
错误
cuòwù · sai lầm; sai; không đúng, lỗi; sai sót
答应
dāying · đồng ý; hứa
Nghĩa beta cần rà soát答
dá · trả lời, phản hồi, đáp lại
答案
dá’àn · câu trả lời, giải pháp
达到
dádào · đạt tới; đạt được; đạt đến
打招呼
dǎ zhāohu · chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động, đưa ra thông báo trước
打败
dǎbài · đánh bại, chế ngự, đánh thắng, bị đánh bại
打工
dǎgōng · làm công việc tạm thời hoặc không chính thức, (đối với học sinh, sinh viên) đi làm ngoài giờ học, hoặc trong kỳ nghỉ
打扰
dǎrǎo · làm phiền, quấy rầy, gây rối
打印
dǎyìn · in ra (bằng máy in)
Nghĩa beta cần rà soát打印机
dǎyìnjī · máy in