Nội dung HSK bản beta
HSK 4 · Nhóm 8
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
到底
dàodǐ · cuối cùng, rốt cuộc, khi tất cả đã được nói và làm, xét cho cùng, đến cuối cùng, đến tận cùng
到来
dàolái · đến, sự đến; sự xuất hiện
道路
dàolù · đường, lối, cách
道歉
dàoqiàn · xin lỗi
得意
déyì · tự hào, tự mãn, hài lòng với bản thân
登机
dēngjī · lên máy bay
等
děng · vân vân, hạng; cấp
Nghĩa beta cần rà soát等到
děngdào · đợi đến, khi mà (cái gì sẵn sàng,...)
低
dī · thấp, bên dưới, cúi (đầu), để rũ xuống, treo xuống, nghiêng
低价
dījià · giá thấp
低温
dīwēn · nhiệt độ thấp
低于
dīyú · thấp hơn so với
底
dǐ · nền tảng, đáy, cơ sở, cuối (tháng, năm, v.v.), tàn dư, (toán học) cơ số, hệ cơ số
底下
dǐxia · vị trí bên dưới cái gì, sau đó
地球
dìqiú · trái đất
地址
dìzhǐ · địa chỉ
点名
diǎnmíng · điểm danh, nhắc tên ai đó, (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tên
点头
diǎntóu · gật đầu
电动车
diàndòngchē · xe điện (xe tay ga, xe đạp, ô tô, v.v.)
电视剧
diànshìjù · phim truyền hình, phim bộ