Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 1
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
哎
āi · này!, (thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị ngạc nhiên hay không tán thành)
哎呀
āiyā · thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ
唉
ài · than ôi, ôi trời
爱护
àihù · yêu quý, trân trọng, chăm sóc, yêu thương và bảo vệ
安
ān · (hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên, làm cho yên; làm cho an tâm, an toàn; chắc chắn; khỏe mạnh, hài lòng; thỏa mãn (như trong 安於|安于[an1 yu2]), đặt (ai đó) vào vị trí phù hợp (công việc), lắp đặt; sửa chữa; lắp vào, đưa ra (cáo buộc chống lại ai đó), ấp ủ (ý định nào đó), ampe (viết tắt của 安培[an1 pei2])
安全带
ānquándài · dây an toàn, dây đai an toàn
安慰
ānwèi · an ủi, động viên
安装
ānzhuāng · lắp đặt, dựng, lắp, gắn, cài đặt
暗
àn · tối, trở nên tối, bí mật; ẩn, (văn học) mơ hồ; ngu muội, (văn học) đóng (cửa), che khuất, mơ hồ; không biết (biến thể của 暗[an4]), tối (biến thể của 暗[an4])
熬夜
áoyè · thức khuya hoặc suốt đêm
把握
bǎwò · nắm bắt (cũng nghĩa bóng), nắm giữ, cầm, nắm chắc, chắc chắn, chắc (kết quả)
白
bái · trắng, tuyết, tinh khiết, sáng, trống, rỗng, đơn giản, rõ ràng, làm rõ, uổng, phí phạm, miễn phí, phản động, chống cộng, tang lễ, nhìn chằm chằm, viết sai chữ, phát biểu, giải thích, bạch thoại, lời thoại trong kinh kịch
半夜
bànyè · nửa đêm, trong đêm khuya
傍晚
bàngwǎn · vào buổi tối, khi đêm xuống, hướng tới chiều tối, lúc chạng vạng, vào lúc hoàng hôn
包裹
bāoguǒ · gói lại, băng lại, bọc, bưu kiện, kiện hàng
包含
bāohán · chứa, bao hàm, bao gồm
包括
bāokuò · bao gồm, bao hàm, liên quan, tích hợp, gồm có
包装
bāozhuāng · đóng gói, bọc, gói hàng
薄
báo · mỏng, lạnh lùng, thờ ơ, yếu, nhẹ, cằn cỗi
宝
bǎo · bảo, vật quý, báu, vật quý giá