Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 10
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
处于
chǔyú · ở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)
处
chù · nơi, vị trí, chỗ, điểm, văn phòng, phòng, ban, phương diện, lượng từ cho địa điểm hoặc hư hại: chỗ, điểm
传
chuán · truyền đạt, lan truyền, lây, truyền nhiễm, chuyển giao, lưu hành, dẫn điện
传播
chuánbō · truyền bá; phổ biến; lan truyền
传递
chuándì · truyền đạt; chuyển cho người khác, (toán) bắc cầu
传说
chuánshuō · truyền thuyết; câu chuyện dân gian, thuật lại từ người này sang người khác; người ta nói rằng...
传统
chuántǒng · truyền thống, tập quán
窗台
chuāngtái · bệ cửa sổ; gờ cửa sổ
床单
chuángdān · ga trải giường
创新
chuàngxīn · đề xuất ý tưởng mới; mở đường mới, đổi mới
创业
chuàngyè · bắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp, tinh thần khởi nghiệp
创造
chuàngzào · tạo ra, mang lại, sản xuất, lập (kỷ lục)
创作
chuàngzuò · sáng tác; sản xuất; viết, một tác phẩm sáng tạo; một sự sáng tạo
词汇
cíhuì · từ vựng, danh sách từ (ví dụ: cho mục đích dạy ngôn ngữ), từ
辞职
cízhí · từ chức
此后
cǐhòu · sau việc này, về sau, từ nay về sau
此前
cǐqián · trước đó, trước khi, trước đây
此时
cǐshí · bây giờ, khoảnh khắc này
刺激
cìjī · kích thích; kích động; khó chịu; khơi gợi; hưng phấn, chất kích thích
从不
cóng bù · không bao giờ