Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 11
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
从而
cóng’ér · do đó, qua đó
从前
cóngqián · trước đây, ngày xưa, ngày xửa ngày xưa
从事
cóngshì · làm, gia nhập, thực hiện, xử lý, đối phó
促进
cùjìn · thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên; tăng cường
促使
cùshǐ · thúc đẩy; gây ra; khuyến khích
促销
cùxiāo · thúc đẩy bán hàng
催
cuī · giục, thúc giục, nhắc nhở, thúc giục ai đó, thúc đẩy, xúc tiến
存放
cúnfàng · gửi để lưu trữ, lưu trữ, gửi nhờ ai đó trông nom
存款
cúnkuǎn · gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.), tiền tiết kiệm ngân hàng, khoản tiền gửi ngân hàng
存在
cúnzài · tồn tại, là, sự tồn tại
措施
cuòshī · biện pháp, bước
达成
dáchéng · đạt được (một thỏa thuận), hoàn thành
打扮
dǎban · trang trí, mặc, chải chuốt, tô điểm, phong cách ăn mặc, phong cách trang phục
打包
dǎbāo · gói; đóng gói, mang đồ ăn thừa về nhà (đóng gói mang đi), (tin học) đóng gói (tức là tạo tệp lưu trữ)
打断
dǎduàn · gián đoạn, ngắt lời, bẻ gãy, bẻ gãy (xương)
打破
dǎpò · làm vỡ; đập vỡ
打听
dǎting · hỏi thăm, tìm hiểu, hỏi quanh
大胆
dàdǎn · liều lĩnh, táo bạo, quá đáng, can đảm, dũng cảm, không sợ hãi
大多
dàduō · phần lớn, nhiều, đa số, phần nhiều, chủ yếu
大会
dàhuì · đại hội, cuộc họp chung, hội nghị