Nội dung HSK bản beta
HSK 5 · Nhóm 14
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
登记
dēngjì · đăng ký (tên)
登录
dēnglù · đăng nhập
Nghĩa beta cần rà soát等待
děngdài · chờ; chờ đợi
等候
děnghòu · đợi, chờ đợi
等于
děngyú · bằng, tương đương với
低头
dītóu · cúi đầu, nhượng bộ, chịu thua
的确
díquè · thực sự, quả là
敌人
dírén · kẻ thù
递
dì · chuyển giao; truyền lại; giao, (dạng kết hợp) tăng dần; theo thứ tự thích hợp
地理
dìlǐ · địa lý
地面
dìmiàn · sàn, mặt đất, bề mặt
地区
dìqū · địa phương, khu vực, quận (không nhất thiết là đơn vị hành chính chính thức), vùng, khu, ví dụ như hậu tố tên thành phố, có nghĩa là quận hoặc huyện (khu vực do thành phố cấp địa khu hoặc thành phố cấp huyện quản lý)
地位
dìwèi · vị trí, địa vị, chỗ
地下
dìxià · dưới lòng đất, ngầm, bí mật
地震
dìzhèn · động đất
点心
diǎnxin · món ăn nhẹ; điểm tâm, bánh ngọt, dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông), tráng miệng
点赞
diǎnzàn · thích; upvote (trên mạng xã hội)
电池
diànchí · pin, ắc quy
电动
diàndòng · chạy bằng điện, (Đài Loan) trò chơi điện tử
电器
diànqì · thiết bị điện, dụng cụ điện